Hanzi Writer

Hán tự HSK 7-9

Danh sách đầy đủ 1171 Hán tự kèm thứ tự nét, ý nghĩa và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 丁 - dīng

Luyện viết Hán tự HSK 7-9

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 7-9 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí

HSK 7-9 là gì?

HSK 7-9 là bậc cao nhất của tiêu chuẩn HSK mới (2021), bao gồm tiếng Trung học thuật, văn học và chuyên nghiệp nâng cao. Hán tự cấp độ này xuất hiện trong bài báo học thuật, văn bản cổ điển và lĩnh vực chuyên ngành.

1171 Hán tự trên trang này được Hanban (Trụ sở chính Viện Khổng Tử) định nghĩa chính thức là từ vựng bắt buộc cho HSK 7-9. Nắm vững thứ tự nét là điều kiện thiết yếu cho cả kỳ thi viết và viết tay thực tế.

Thông tin nhanh: 1171 Hán tự · 11000+ từ từ vựng tích lũy · cấp độ nâng cao (HSK 7-9) · Thứ tự nét chuẩn tuân theo nguyên tắc "từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong".

Tất cả Hán tự HSK 7-9 (1171)

dīng Đinh (họ Đinh / Thiên can thứ 4 / Người nam giới) gài Ăn mày qiū Đồi bǐng Bính (vị trí thứ 3 trong Thiên can) cóng Bụi cây Nhánh wán Viên dān Đan (màu đỏ nǎi Bèn pīng Tiếng binh (va chạm) pāng Tiếng "poong" (tiếng va chạm) qiáo Kiều (cao guāi Ngoan Xin Cũng mẫu (đơn vị đo diện tích đất) tíng đình rén Nhân / Người hầu / Ngã sấp. chóu/qiú Kẻ thù zhàng Trận đánh / Dựa vào xiān Tiên / Thần tiên zhòng Trọng (thứ hai cô ấy nằm sấp chặt lún Luân thường / Thứ tự wěi Giả / Ngụy Bác / Phục vụ zuǒ Phụ tá yòu Phù hộ yōng/yòng Người giúp việc / Tiền hoa hồng pèi Đeo / Khâm phục kǎn Nói năng bộc trực chǐ Xa hoa shì Hầu hạ xiá hiệp khách bạn đồng hành zhēn trinh thám qiáo Kiều dân Sỉ nhục é Nga jùn Tuấn tú / Đẹp đẽ qiào Xinh xắn / Duyên dáng Bắt giữ / Tù binh jiǎn Tiết kiệm Cúi xuống jué/juè Bướng bỉnh tǎng Nếu tựa vào juàn mệt mỏi cuī Giục/Thúc giục liáo đồng nghiệp sēng Nhà sư jiāng Cứng đờ Hẻo lánh Nho giáo zhào Triệu / Điềm báo duì Đổi / Hoán đổi dōu Túi jīng Thận trọng lán Lan / Hoa lan Nay jiān Kiêm shòu Thú gāng rǒng Dư thừa yuān Oan uổng / Oan ức Luyện (kim loại) Thê lương líng Lăng nhục còu Gom góp níng Ngưng tụ fèng Phượng kǎi Thắng lợi / Khải. huáng Chim phượng cái (Hoàng). dèng Ghế. Lồi. āo/ Lõm. hán Thư từ záo Cái đục diāo Gian xảo xíng Hình phạt shān xóa bào/páo Bào chà/shā Phanh (thắng) / Đền chùa / Khoảnh khắc Thuốc / Liều lượng / Chất Cạo xiāo/xuē Gọt / Cắt giảm Lọc / Khều / Xỉa pōu Mổ / Xẻ / Phân tích bāo/ bóc Cắt / Chẻ liè Kém jié Cướp / Kiếp nạn Bừng bừng / Đột ngột miǎn Cố gắng xūn Huân chương /lēi Buộc kān Khảo sát Chiêu mộ gōu/gòu Đánh dấu tích Chớ yún Đều cōng Vội vã chí/shi Cái thìa / muỗng jiàng Thợ / Nghệ nhân fěi Cướp Ẩn huì Cỏ bēi Thấp Binh lính zhuó Trác (vượt trội bo/ Bói toán / Quẻ bói. Kho / Nước dùng kho. guà Quẻ. luǎn Trứng xiè tháo è ách xiāng Toa tàu shà/xià Tòa nhà lớn Kể lại / Tự sự pàn Phản bội / Nổi loạn dié Gấp / Xếp dāo/tāo Làm phiền / Lảm nhảm tiếng kêu pạch dīng châm diāo ngậm / than thở Quan lại jūn Quân / Ngài / Anh fēn Bảo háng/kēng Lên tiếng wěn Hôn hǒu Gầm chéng Trình lên Tiếng reo hò ǒu Nôn qiāng/qiàng Sặc Tiếng khóc Hà (hơi) yǒng Ngâm Dặn dò lóng Họng liě Nhếch (môi) yān/yàn/ Nuốt āi Đau buồn hōng/hǒng/hòng Dỗ dành duō Run rẩy āi Này Câm huā/huá Tiếng ào ào é/o/ó/ò shào Cái còi Mớm / Nuôi dưỡng hēng Hừ / Ngâm nga chún Môi āi/ài Than ôi / Vâng (tiếng thở dài hoặc đáp lời) láo/lào Lải nhải / Nói nhiều huàn Gọi / Triệu hồi Hù dọa tuò Nhổ nước bọt kěn Gặm xiào Hú / Gầm / Rít Tiếng kèn hóu Họng chuǎn thở dốc xuān Ồn ào ví dụ xiù ngửi sǎng họng shì thích suo Hút sòu Súc (miệng) zhǔ Chú ý cháo Chế giễu hēi Này zào Ồn ào rāng/rǎng kêu la jiáo/jiào/jué nhai náng túi qiú tù nhân cōng ống khói kēng Cái hố / Lừa gạt tán Đàn / Diễn đàn / Cái hũ Đập / Đê fén Mộ / Mồ mả zhuì Rơi / Rớt / Vật treo píng Bãi đất bằng chuí Rủ xuống lǒng Luống đất / Độc chiếm lěi Đắp / Xây / Lũy kěn Khai khẩn diàn Đệm kuǎ Sụp đổ duò Rơi bǎo// Pháo đài Đê kān Chịu đựng được Sập táng Ao shù Biệt thự Đống đổ nát/Gò đất. rǎng đất /qiào Vỏ (ốc San bằng kuā Khen ngợi Khế ước diàn Cúng tế shē Xa hoa ào Sâu sắc Nô lệ / Đầy tớ jiān Gian trá. wàng Càn rỡ zhuāng Trang điểm Đố kỵ / Ghen ghét. yāo Yêu quái / Yêu mị tuǒ Thỏa đáng / Xong xuôi fáng Cản trở / Gây hại Vú nuôi / Bác gái jiāng Gừng / Họ Khương lǎo Bà ngoại (cách gọi ở miền Bắc Trung Quốc) yīn Hôn nhân / Thông gia 姿 Tư thế jiāo Đáng yêu é Người con gái đẹp Cưới vợ wǎn Uyển chuyển / Dịu dàng lán Tham lam yīng Trẻ sơ sinh 婿 Con rể mèi Quyến rũ Sánh bằng Con dâu jià Gả / Lấy chồng sǎo Chị dâu Đố kỵ / Ghen ghét cháng Thường (trong Thường Nga) nèn Non Chơi đùa yùn mang thai xiào Hiếu thảo luán Sinh đôi Ấp trứng zhòu Vũ trụ (thời gian vô tận) xiàn Hiến pháp zǎi Tể trị xiāo Đêm Lặng lẽ Ở trọ qǐn Ngủ Cô đơn guǎ Ít liáo Thưa thớt zhài Trại chén Bụi ngượng ngùng gān lúng túng shī xác chết Ni cô 尿 niào Nước tiểu Khuất Ngăn kéo xiè Mảnh vụn Mổ thịt Nhiều lần Giày tún Đóng quân Cao sừng sững. 屿 Đảo nhỏ. Há / Chẳng lẽ chà Ngã rẽ / Nhánh yán Nham (đá lǐng Lĩnh (dãy núi yuè Núi cao / Họ hàng bên vợ zhì Sừng sững xiá Hẻm núi jùn Tuấn (cao Vách đá jué Nổi lên bēng Sụp đổ zhǎn Cao qiàn Khảm diān đỉnh núi chuān sông xún tuần tra cháo Tổ Phù thủy / Thầy cúng hàng/xiàng Ngõ fān Cánh buồm zhàng Màn / Trướng / Tài khoản Khăn tay / Khăn tiē/tiě/tiè Thiếp / Tấm thiệp / Bài đăng zhì Cờ / Ngọn cờ chuáng/zhuàng Tòa (lượng từ cho tòa nhà) miào Miếu páng To lớn yōng Tầm thường lián Liêm khiết láng Hành lang kuò Rộng lớn tíng Triều đình Đánh cờ Tệ nạn / Sai sót / Có hại gōng Cung (cái cung) hóng Lớn chí Nới lỏng Đầy xián Dây cung Cung bīn Lịch sự/Nhã nhặn zhāng Rõ ràng/Biểu dương lao dịch huái Đi đi lại lại / Ngập ngừng Họ Từ pái Đi tới đi lui (trong từ 徘徊) Ngự huī Huy hiệu Kỵ sợ hãi dài lười biếng vui vẻ qiè Nhát gan huǎng Mơ hồ héng Vĩnh cửu shù Tha thứ Thương xót gōng Cung kính kěn Khẩn thiết nǎo Giận yōu Thong thả yuè vui vẻ dào thương tiếc wǎn Tiếc nuối huò Nghi hoặc Cảnh giác diàn Nhớ đến Sợ hãi chéng Trừng phạt bèi Mệt mỏi cán Xấu hổ duò Lười biếng Gây ra Càng Ngu ngốc lèng Ngẩn người kuì Hổ thẹn Nhân từ shèn Thận trọng shè Sợ hãi Ngưỡng mộ kǎi cảm khái kāng khảng khái biē Nhịn xiè Lơ là Qua (một loại binh khí cổ) Người thân / Buồn rầu / Rìu chiến chuō Đâm / Bới / Đào / Gỡ gāng/káng Khiêng / Vác chě Kéo bān bẻ Đè nén / Ức chế. shū Bày tỏ dǒu Run Vuốt ve pāo Tung kōu Móc lūn Vung pēng Phê phán / Công kích // Lau / Bôi / Thoa zhǔ Chống (gậy). bàn Trộn līn Xách /tuò Mở rộng Bắt giữ zhuō Vụng về Dự định lǒng Gom lại jiǎn Nhặt lán Ngăn cản níng/nǐng/nìng Vặn zhěng Cứu gǒng Chắp tay quán Nắm đấm shuān Buộc /zhuāi/zhuǎi/zhuài Kéo kuà Đeo (trên vai hoặc cánh tay) zhì Chân thành / Tha thiết xié Kẹp / Khống chế / Mang theo náo Gãi / Cản trở nuó Di chuyển cuò Làm nản lòng wǎn Kéo Che tǒng Chọc kǔn Buộc hàn Bảo vệ shāo Mang hộ niē Nặn lāo Vớt dǎo Giã pěng bưng chuí đấm jié nhanh chóng xiān lật qiā Ngắt jué Đào lüè Chiếm đoạt yǎn Che bāi Bẻ càn/chān Pha trộn / Lẫn vào róu Xoa / Nắn / Vò zòu Đánh / Đấm chuāi/chuǎi/chuài Giấu trong túi jiū Túm lǎn Ôm chān Dìu Đặt lōu/lǒu Ôm jiǎo Khuấy Đánh cuō Xoa xié Mang theo tān Bày ra cuī Phá hủy piē/piě Phẩy (nét vẽ) / Thả qiào Bẩy zhuàn Soạn thảo hàn Lay động shàn Giỏi về qíng Giơ lên pān Leo cuán/zǎn Tích góp rǎng Đẩy lui liǎn Thu lại / Kiềm chế chǎng Rộng rãi / Mở toang dūn Đôn hậu / Thành khẩn Đắp bān Đốm chì Đuổi Rìu zhǎn Chém Này zhǐ Ý nghĩa / Mục đích / Chiếu chỉ xún Tuần (khoảng thời gian 10 ngày) Ánh sáng mặt trời mọc hàn Hạn hán kuàng Rộng lớn áng Ngẩng cao kūn Anh em Xưa mèi Mờ mịt zhòu ban ngày huǎng/huàng lắc lư jìn Tấn (triều đại) Gặp mặt Rõ ràng jīng Tinh khiết Chiều tà shǔ Bình minh bào/ Phơi nắng yuē Nói rằng méng Mờ ảo (thường dùng trong từ ghép) zhū Màu đỏ son / Phác (giản dị) xiǔ Mục zhàng Gậy Họ Đỗ gàng Đòn bẩy yáng Họ Dương / Cây dương wǎng Uổng công zhěn Gối méi Cái shū Trục / Bản lề / Trung tâm zǎo Táo tàu Khô héo / Cạn kiệt bǐng Cán bǎi/ Cây bách. róu mềm mại jiǎn Thiệp liǔ Cây liễu dòng Tòa nhà / Trụ cột shuān Chốt / Đậu zhū Gốc cây zāi Trồng guì Quế kuàng Khung sāng Cây dâu tằm jiǎng Mái chèo zhuāng Cọc tǒng Thùng shāo Ngọn cây shū Chải (tóc) Cờ gùn Gậy Gai péng Cái lán léng Cạnh guān Quan tài jiāo Tiêu / Ớt Dừa kǎi Chữ khải zhà Ép huái Cây hòe kǎn Ngưỡng cửa cáo Máng Quýt chéng Cam xiàng Cây sồi / Cao su chú Tủ Rẽ / Phân nhánh wāi Nghiêng / Lệch dǎi Xấu jiān Tiêu diệt yāng Tai họa ōu Đánh yān/yīn Thịnh vượng 殿 diàn Điện Kiên trì Chết tǎn Thảm / Chăn shì Họ máng Dân xùn Mùa nước lũ. wāng Rộng lớn tài Đào thải xiōng Hung dữ Màu mỡ Pha (trà Tắm pèi Dồi dào cāng Xanh thẳm Bọt Ngăn cản fèi Sôi zhǎo Ao Mua zhān Thấm xiè Tiết lộ / Đậu / Tiết ra / Rỉ ra. Khóc tài Thái (Yên bình / To lớn) xiè Tiêu chảy / Chảy xiết Đầm lầy / Ân trạch / Vẻ sáng bóng jīn Bến nước / Tân qià Thỏa thuận jiāng Nước bột jiāo Tưới zhuó Đục liú Lưu (trong xem lướt hún Hỗn (đục hào Hạo (to lớn Tắm jìn Ngâm Bôi yǒng Tuôn ra Nước mũi tāo Sóng lớn lào Ngập lụt Xoáy Rửa shuàn Nhúng Bờ hán Hàm (bao hàm diàn Đọng lại xiáo Lẫn lộn lín/lìn Dầm tǎng Chảy táo Vo yān Ngập yuān Vực sâu Đánh cá shèn Thấm / Rò rỉ zhā Cặn miǎo Mênh mông kuì Tan vỡ jiàn Bắn gài Tưới liū/liù Trượt Tràn ra Suối Đi ngược dòng / Truy tìm róng Tan / Hòa tan Tư (sinh sôi tāo Cuồn cuộn zhì Đình trệ Lọc làn Lạm dụng / Bừa bãi bīn Bờ / Ven (biển tān Bãi (cát Sơn yàng Gợn sóng xiāo Sâu và trong (nước) liáo đọng nước tán đầm chéng/dèng trong veo lán Sóng lớn Thác nước guàn Tưới / Rót / Đổ zào Bếp lò. jiǔ Cứu (trong châm cứu) zhuó Đốt càn Rực rỡ chuī Thổi cơm dùn Hầm xuàn Khoe khoang Ngọn đuốc tàn Than shuò Lấp lánh hōng zhú Nến tàng Nóng pēng Nấu / Đun hàn Hàn huàn Rực rỡ fén Đốt yàn Ngọn lửa huáng Huy hoàng jiān Chiên bāo Nấu shān Quạt (lửa) Tắt (lửa xūn Hun khói Sáng sủa āo/áo Ninh yān/yàn Chim én zào Khô ráo zhǎo/zhuǎ Móng vuốt jué Tước / Chén rượu cổ diē Cha Giống đực (dùng cho động vật) Chăn nuôi quǎn Chó bèi Bối (loài thú giống sói trong truyền thuyết) jiǎo Xảo quyệt / Gian trá xiá Hẹp shī Sư tử Nhà tù láng Con sói liè Săn bắn chāng Hung hăng / Cuồng loạn xīng Đười ươi huá gian xảo xuán Huyền (sâu xa méi Mai (trong hoa hồng). zhuó/zuó Gọt giũa ruì Thụy (điềm lành guī Khôi/Côi (ngọc quý bàn Cánh (hoa) / Ngói Sứ gān Ngọt shuǎi Quăng diān/diàn Vùng ngoại ô kinh đô wèi Sợ pàn Bờ (ruộng chù/ Gia súc / Nuôi dưỡng chóu thửa ruộng lệch jiāng Cương vực / Biên giới. shū Thưa thớt / Sơ sài / Khơi thông. Dịch bệnh Mệt mỏi yǎng Ngứa hén Vết / Dấu vết huàn Tê liệt tán Đờm chī Si mê / Ngốc nghếch Chứng tê thấp wēn Ôn dịch liú khối u tān liệt yǐn Cơn nghiện ái Ung thư zào Xà phòng / Màu đen jiē Đều / Tất cả zhòu Nhăn yíng Đầy zhǎn Cái chén dīng nhìn chằm chằm dǔn Ngủ gật méi Lông mày zhǎ Chớp (mắt) zhēng Mở (mắt). Hòa thuận cǎi Để ý Nhìn thấy miáo Nhắm chǒu Nhìn xiā mán Giấu giếm zhǔ Nhìn / Chú ý. dèng Trợn mắt shùn Chớp mắt zhān Nhìn lên shǐ Mũi tên Rồi Cái thước vuông jiǎo Uốn nắn shā Cát / Sỏi. Xây kǎn Chặt zhuān Gạch Đập liù/ Lục (trong bận rộn bēi Bia (bia đá) dié Đĩa nhỏ Màu xanh bích tàn Cacbon Từ tính bàng Bảng (đơn vị đo khối lượng) lěi Đống đá cuō Mài giũa va chạm jiāo đá ngầm Tế tự Cầu nguyện Cúng tế dǎo Cầu nguyện huò Tai họa chán/shàn Thiền qín Chim Lúa Trọc bǐng Cầm chēng/chèng Cái cân yāng Mạ zhì Trật tự huì Dơ bẩn Loãng zhì Non nớt chóu Đặc dào Lúa jià Cấy cày / Kiểm tra Cung kính xué Huyệt / Hang / Lỗ qiè Ăn trộm / Lén lút zhǎi Hẹp qiào Lỗ yáo Lò (gạch zhì Nghẹt jiǒng Túng quẫn cuàn Chạy trốn Hang kuī Nhìn trộm 窿 lóng Lỗ hổng shù Dựng đứng jùn Hoàn thành jié Hết 竿 gān Cần Sáo lóng/lǒng Cái lồng jīn Gân / Cơ bắp kuāng Cái giỏ / Cái rổ tǒng Ống shāi Sàng zhēng Đàn tranh chóu Do dự péng Mui xe Cụm Hạt nián/zhān Dính fèn Phân cuì Tinh túy zòng Bánh ú cāo Thô / Ráp wěn Rối loạn Bông qiàn/xiān Mảnh mai wěi Vĩ (vĩ độ shā Gạc / Sợi / Vải màn wén Vân fǎng Xe sợi niǔ Nút shēn Thân sĩ diễn giải bǎng buộc jiǎo Vắt xiù Thêu. fēi Màu đỏ thẫm chuò Rộng rãi shéng Dây mián Tơ tằm bēng/běng Căng chóu lụa zhàn nứt ra zhuì trang trí miǎn Xa xôi lǎn Dây cáp Truy bắt Kết Sợi Trói féng/fèng Khâu chán Quấn bīn Rực rỡ jiǎo Nộp gāng Chum guàn Lon hǎn Hiếm luó La (lưới) zhào Cái lồng shǔ Cơ quan xiū Xấu hổ xiàn Ngưỡng mộ wēng Ông lão chì Cánh xiáng Bay lượn qiáo/qiào Vểnh lên cuì Màu xanh lục Cánh shuǎ Chơi gēng Cày sǒng Cao vút chǐ Hổ thẹn dān Trễ nải gěng Ngay thẳng lóng Điếc Phóng túng zhào Bắt đầu xiāo/xiào Giống zhī Chi (tay chân) fáng Mỡ shèn Thận. zhàng Trướng tāi Thai nhi pēi Phôi lóng Mờ ảo Cánh tay / Nách zhī Mỡ / Chất béo mài/ Mạch (mạch máu / Sống lưng Cổ Tháng chạp qiāng khoang wàn cổ tay xīng tanh Bụng xiàn Tuyến (sinh học) Ngấy teng/téng Nhảy vọt bǎng Vai Cánh tay gāo Cao táng Khoang (ngực Đầu gối péng Bành trướng shàn Bữa ăn bei/ Cánh tay sāo/sào Mùi khai / Xấu hổ chén Thần jiù Cậu (anh em trai của mẹ). Xe / Dư luận. tiǎn Liếm zhōu Thuyền cāng Khoang tàu duò Bánh lái Tàu lớn tǐng Thuyền nhỏ / Xuồng / Tàu nhỏ sōu Chiếc (lượng từ dùng cho tàu thuyền) ài/ Ngải cứu máng Cỏ lau / Ánh sáng zhī Linh chi / Vừng (mè) Lô (trong lau sậy fēn Phân (trong thơm ngát Ba (trong chuối tây xīn Lõi / Tim (nến fāng Thơm / Phương (hương thơm). Mầm / Chồi cāng Xanh thẫm / Bạc trắng / Xám miáo Mầm Khắt khe mào Tươi tốt máo Cỏ tranh jīng thân cây máng Mênh mông jīng Cây kinh (cây bụi gai) jiàn Tiến cử / Giới thiệu. huāng Hoang vu / Bỏ hoang. dàng Đãng (dao động yíng Huỳnh (ánh sáng le lói yīn/yìn Ấm (bóng râm Sen Đừng lián Sen yíng Trong suốt / Óng ánh mǎng Cỏ rậm / Hoang dã / Hấp tấp nấm hoa cúc Bồ (thường dùng trong Phật giáo) méng Nảy mầm / Đáng yêu píng Bèo tấm wēi/wěi Héo luó Cây họ cải hoặc cây dây leo xiāo Tiêu (tên cây) Họ Tát hoặc dùng trong phiên âm (như Bồ Tát) dǒng Họ Đổng / Quản trị zàng Chôn cất / Mai táng cōng Hành lá Cuống (hoa suàn Tỏi zhēng Hấp Tích trữ péng Cỏ bồng miè Khinh miệt màn/wàn Dây leo ǎi Hòa nhã Che đậy yùn Chứa đựng lěi Nụ hoa téng Cây mây zǎo Tảo / Rong Ma (trong từ nấm) zhàn Nhúng Bắt giữ nüè Ngược đãi qián Thành tâm hóng Cầu vồng xiā Con tôm shí Ăn mòn wén Muỗi ếch mán khá/rất fēng Con ong Mật / Mật ong Sáp yíng Con ruồi luó Ốc chǔn Ngu ngốc xìn Gây hấn yǎn Lan rộng xián Ngậm shuāi Suy yếu zhōng Tấm lòng páo Áo bào Tấn công Khăn gói Hậu duệ Giàu có luǒ Trần Lật ngược Tìm kiếm shì Thề Ví dụ Chế giễu huì Kiêng kỵ Kinh ngạc é sai lầm sòng kiện tụng fěng châm biếm jué bí quyết zhà lừa dối chà Kinh ngạc jiè Răn dạy yòu Dẫn dụ sòng Đọc tụng fěi Phỉ báng dié Gián điệp huǎng Lời nói dối Câu đố yáo Tin đồn bàng Phỉ báng jǐn Cẩn thận miù Sai lầm Phổ (nhạc phổ qiǎn Khiển trách huō/huò Thông suốt bào Báo (con báo) zhēn Trinh tiết xián Hiền đức fàn Buôn bán (nhỏ lẻ hoặc bất chính) tān Tham biǎn Hạ thấp zhù Dự trữ jiàn Rẻ zéi Kẻ trộm /jiǎ Buôn bán 贿 huì Hối lộ lìn Thuê Hối lộ zāng Của phi pháp Phú (thể văn) shú Chuộc (lỗi Ban cho shàn Nuôi dưỡng chì Đỏ Hiển hách Đi đến chèn Nhân lúc nằm sấp jiāo Ngã yǒng Nhảy vọt zōng Dấu vết chuài Đạp bèng nhảy dēng đạp cèng cọ xát zào Nóng nảy gōng Cúi mình Thân thể hōng Tiếng nổ / Vang dội zhóu/zhòu Trục 轿 jiào Kiệu Nan hoa xiá Cai quản zhé Vết bánh xe Tội lỗi / Khai phá biàn Phân biệt biàn Bím tóc chén Thìn (địa chi) Nhục liáo Liêu (xa xôi Cho đến mài Sải bước / Bước Khai sáng / Dẫn dắt dié Thay phiên / Liên tiếp Dấu vết Ngược xùn Kém hơn dòu Trêu chọc shì Trôi qua chěng Khoe khoang féng Gặp dǎi/dài Bắt Nhàn hạ / Trốn thoát Vượt quá suí/suì Toại nguyện / Sau đó è ngăn chặn liú/liù Đi dạo qiǎn Phái đi yáo Xa zhē Che bāng Bang xié Uất (u uất zhèng Họ Trịnh Thấp kém zhuó Rót rượu Say rượu làm càn yùn hān say sưa giòn tan chóu thù lao jiào Men niàng chún nguyên chất dīng/dìng Đinh diào Câu (cá) gài Canxi (Ca) chāo Tiền giấy yào/yuè Chìa khóa qīn Khâm (kính trọng / thuộc về vua) jūn Quân (đơn vị trọng lượng cổ / từ tôn xưng) gōu Cái móc / Lưỡi câu qián Cái kìm / Kẹp Nhôm míng Khắc chữ chǎn Cái xẻng hoặc hành động xúc zhù Đúc liàn Chuỗi xiù Gỉ sét ruì Sắc / Nhạy bén Thiếc chuí Búa jǐn Gấm Cưa bàng Bảng (đơn vị tiền tệ) xiāng Khảm mēn/mèn Buồn bực zhá Cửa cống guī Phòng khuê Van Gác Ngăn cách yán Họ Diêm / Cổng làng chǎn Giải thích / Làm sáng tỏ jǐng Cạm bẫy chén Bày ra lòu Thô lậu Lạ lẫm dǒu Dốc yǔn Rơi xuống líng Lăng mộ táo Đồ gốm lóng Hưng thịnh ài Hẹp Khe hở suì Đường hầm Lệ (thuộc về què Chim sẻ yàn Chim nhạn / Ngỗng trời Nhã nhặn Thuê diāo Chim điêu / Điêu khắc Sương mù méi Nấm mốc huò Nhanh chóng / Đột ngột shuāng Sương muối xiá Ráng Bá đạo / Thống trị / Kẻ bá chủ xuē Ủng Bia bắn. Cúi mình biān Cái roi rèn Dẻo dai yùn Vần / Vần điệu qǐng khoảnh (khắc) bān Ban hành sòng Ca ngợi khá jǐng cổ jiá tuí Suy sụp / Tàn tạ yǐng Thông minh / Tài hoa diān Đỉnh / Ngã / Đảo lộn chàn/zhàn Run piāo bay biāo gió lốc Đói (dạng giản thể) Nuôi ěr Mồi ráo Tha thứ něi Đói xiàn Nhân (bánh kuì Tặng chán Thèm ăn xīn Thơm tho Điều khiển / Ngự. duò/tuó Thồ / Cõng trên lưng. xùn Thuần / Dễ bảo. chí Chạy nhanh / Phi nhanh. Đuổi / Thúc giục. Bác bỏ hài kinh hãi / hoảng sợ jùn Tuấn (ngựa tốt sāo Tao (làm phiền hoặc tao nhã) zhòu đột ngột suǐ Tủy máo Tóc mái kuí Khôi (đứng đầu hún Hồn Phách (trong hồn phách) mèi Mị (ma quỷ Ma Nước Lỗ shā Cá mập è Cá sấu míng Hót / Kêu Con quạ. chim bồ câu é Con ngỗng péng Chim Bằng Chim hạc yīng Chim đại bàng 鹿 Con hươu Đen / Đông đảo / Họ Lê nián Dính / Nhớt dǐng Đỉnh (vạc ba chân thời cổ) 齿 chǐ Răng guī/jūn Con rùa (giản thể)

Câu hỏi thường gặp về HSK 7-9

Luyện tập thứ tự nét cho 丁 - dīng

Luyện viết Hán tự HSK 7-9

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 7-9 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí