羝 (dī) trong tiếng Trung có nghĩa là "Cừu đực". Nó có 11 nét, bộ thủ là 羊.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 羝羊 (dī yáng), 羝乳 (dī rǔ), 羝触 (dī chù).
Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 羝 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 羝 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 羝 (dī) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 羊 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
羝 có nghĩa là Cừu đực.
| Hán tự | 羝 |
| Pinyin | dī (di) |
| Ý nghĩa | Cừu đực |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ | 羊 |
| Độ khó | 4.2/5 |
羝 (dī) là chữ hình thanh, gồm bộ 羊 (dương, con cừu) biểu thị ý nghĩa và phần 氐 (dī) biểu thị âm đọc. Bộ 羊 vẽ hình con cừu với sừng cong, còn 氐 vốn là hình người đứng, nhưng ở đây chỉ dùng để lấy âm. Sự kết hợp này tạo nên chữ chỉ con cừu đực, nhấn mạnh giống đực của loài cừu.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một con cừu đực với cặp sừng cong to, đang đứng dưới gốc cây (氐 giống hình người đứng dưới gốc cây), nó là 'ông vua' của bầy cừu.
羝羊就是公羊。
dī yáng jiù shì gōng yáng
"Đê dương" chính là cừu đực.
羝羊不能产乳。
dī yáng bù néng chǎn rǔ
Cừu đực không thể sản xuất sữa.
羝羊触藩。
dī yáng chù fān
Cừu đực húc giậu (tiến thoái lưỡng nan).
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 羝 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 羝 gồm bộ 羊 (cừu) ở trên và 氐 ở dưới. Bộ 羊 cho biết nghĩa là con cừu, còn 氐 chỉ cho âm đọc là dī. Vì vậy, chữ này có nghĩa là cừu đực, dùng để phân biệt với cừu cái hoặc cừu non.