Hanzi Writer

Cách viết 数 (shǔ/shù/shuò) — ý nghĩa “Số, đếm”

shǔ/shù/shuò Cấp độ HSK 2 13 nét Bộ thủ: 攵

数 (shǔ/shù/shuò) trong tiếng Trung có nghĩa là "Số, đếm". Nó có 13 nét, bộ thủ là 攵, thuộc cấp độ HSK 2.

Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).

Khó hơn 78% Hán tự cấp độ HSK 2.

Xuất hiện trong 5+ từ thông dụng bao gồm 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng), 数数 (shǔ shù).

Do có 13 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 数 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 数 - shǔ/shù/shuò

Luyện viết 数 (shǔ/shù/shuò)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 数 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (shǔ/shù/shuò) có 13 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Số, đếm.

Đây là chữ đa âm, các đọc: shǔ, shù, shuò.

Là Hán tự cấp độ HSK 2, là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.

Hán tự
Pinyinshǔ / shù / shuò (shu/shuo)
Ý nghĩaSố, đếm
Số nét13
Bộ thủ
Cấp độ HSK2
Độ khó3.7/5

数 (shǔ) kết hợp bộ 攵 (phộc, hành động dùng tay) với phần trên là 娄 (lóu), vốn là hình ảnh một người phụ nữ đang xâu chuỗi hạt. Ý nghĩa gốc là 'đếm từng hạt một', từ đó phát triển thành nghĩa 'số, đếm'.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người phụ nữ đang chăm chú xâu từng hạt tràng (娄) bằng tay (攵) – mỗi hạt là một con số, và cô ấy đang đếm chúng!

shù zì
Con số, kỹ thuật số
shù liàng
Số lượng
shǔ shù
Đếm số
shǔ bù qīng
Đếm không xuể
shuò jiàn bù xiān
Thấy mãi thành quen / Không có gì lạ

统计表上的这些数字反映了经济的增长。

tǒng jì biǎo shàng de zhè xiē shù zì fǎn yìng le jīng jì de zēng zhǎng

Những con số trên bảng thống kê phản ánh sự tăng trưởng của nền kinh tế.

这里每年都会吸引数量众多的游客。

zhè lǐ měi nián dū huì xī yǐn shù liàng zhòng duō de yóu kè

Nơi đây thu hút một lượng lớn khách du lịch mỗi năm.

小弟弟正在认真地数数,看有多少块积木。

xiǎo dì dì zhèng zài rèn zhēn dì shǔ shù kàn yǒu duō shǎo kuài jī mù

Em trai nhỏ đang chăm chú đếm xem có bao nhiêu khối đồ chơi xếp hình.

夜空里的繁星多得数不清。

yè kōng lǐ de fán xīng duō dé shù bù qīng

Những vì sao trên bầu trời đêm nhiều không đếm xuể.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) shǔ / shù / shuò 13
mǐn 11
jiù 11
chì 11
Luyện tập thứ tự nét cho 数 - shǔ/shù/shuò

Luyện viết 数 (shǔ/shù/shuò)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 数 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 数

Chữ 数 gồm phần trên là 娄 (lóu) tượng trưng cho việc xâu chuỗi, và bộ 攵 (phộc) ở bên phải biểu thị hành động dùng tay. Sự kết hợp này gợi lên hình ảnh dùng tay đếm từng hạt, từng vật một – chính là nghĩa 'đếm, số'.

Thêm Hán tự HSK cấp 2

Hán tự có bộ thủ 攵

Hán tự 13 nét khác