Hanzi Writer

Cách viết 钌 (liǎo) — ý nghĩa “Rutheni (nguyên tố hóa học)”

liǎo 7 nét Bộ thủ: 钅

钌 (liǎo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Rutheni (nguyên tố hóa học)". Nó có 7 nét, bộ thủ là 钅.

Đánh giá 3.5/5 độ khó (khó).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 钌元素 (liǎo yuán sù), 钌金属 (liǎo jīn shǔ), 含有钌 (hán yǒu liǎo).

Do có 7 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 钌 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 钌 - liǎo

Luyện viết 钌 (liǎo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 钌 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (liǎo) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Rutheni (nguyên tố hóa học).

Hán tự
Pinyinliǎo (liao)
Ý nghĩaRutheni (nguyên tố hóa học)
Số nét7
Bộ thủ
Độ khó3.5/5

钌 là một chữ Hán hiện đại, được tạo ra để phiên âm tên nguyên tố hóa học 'Rutheni'. Nó thuộc bộ 钅 (kim loại), biểu thị bản chất là kim loại. Phần bên phải '了' (liǎo) không mang nghĩa gốc mà chỉ dùng để biểu thị âm đọc, giống như cách nhiều chữ Hán hiện đại kết hợp bộ ý nghĩa với một thành phần phiên âm.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một thanh kim loại (钅) đang được 'làm xong' (了) để tạo thành nguyên tố Rutheni - một kim loại quý hiếm dùng trong đồ trang sức và thiết bị điện tử.

liǎo yuán sù
Nguyên tố Rutheni
liǎo jīn shǔ
Kim loại Rutheni
hán yǒu liǎo
Có chứa Rutheni (Ru)

钌的化学符号是Ru。

liǎo de huà xué fú hào shì Ru。

Ký hiệu hóa học của Rutheni là Ru.

钌是一种硬金属。

liǎo shì yī zhǒng yìng jīn shǔ

Rutheni là một kim loại cứng.

这种合金含有钌。

zhè zhǒng hé jīn hán yǒu liǎo

Hợp kim này chứa ruthenium.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) liǎo 7
6
6
zhēn 7
Luyện tập thứ tự nét cho 钌 - liǎo

Luyện viết 钌 (liǎo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 钌 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 钌

Chữ 钌 gồm bộ 钅 (kim loại) ở bên trái và chữ 了 (liǎo) ở bên phải. Bộ 钅 cho biết đây là kim loại, còn 了 chỉ cung cấp âm đọc, không có ý nghĩa riêng. Đây là cách cấu tạo phổ biến cho các nguyên tố hóa học trong tiếng Trung, kết hợp ý nghĩa và âm thanh.

Hán tự có bộ thủ 钅

Hán tự 7 nét khác