Hanzi Writer

Cách viết 艾 (ài/yì) — ý nghĩa “Ngải cứu”

ài/ Cấp độ HSK 7 5 nét Bộ thủ: 艹

艾 (ài/yì) trong tiếng Trung có nghĩa là "Ngải cứu". Nó có 5 nét, bộ thủ là 艹, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 7% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 艾草 (ài cǎo), 艾绒 (ài róng), 自怨自艾 (zì yuàn zì yì).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 艾 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 艾 - ài/yì

Luyện viết 艾 (ài/yì)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 艾 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (ài/yì) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Ngải cứu.

Đây là chữ đa âm, các đọc: ài, yì.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinài / yì (ai/yi)
Ý nghĩaNgải cứu
Số nét5
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó2.9/5

艾 là một chữ hình thanh, kết hợp bộ thảo đầu 艹 (biểu thị thực vật) và chữ 乂 (yì) làm phần âm. Ban đầu, 艾 chỉ loài cây ngải cứu, một loại thảo mộc có mùi thơm, thường dùng trong y học cổ truyền. Hình dạng chữ gợi lên hình ảnh cây cỏ mọc trên mặt đất, với nét ngang và nét chéo tượng trưng cho lá cây đan xen.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một cây ngải cứu mọc dưới ánh nắng, với những chiếc lá xòe ra như chữ 乂, và bộ 艹 ở trên như những ngọn cỏ non bao quanh.

ài cǎo
Cây ngải cứu
ài róng
Ngải nhung (nhung lá ngải cứu)
zì yuàn zì yì
Tự oán trách bản thân, hối hận
chéng yì
Răn đe, trừng phạt để cảnh cáo

端午节的时候,人们喜欢在门上挂艾草。

duān wǔ jié de shí hòu rén men xǐ huān zài mén shàng guà ài cǎo

Vào Tết Đoan Ngọ, mọi người thích treo lá ngải cứu trên cửa.

这种艾绒是进行传统针灸理疗的好材料。

zhè zhǒng ài róng shì jìn xíng chuán tǒng zhēn jiǔ lǐ liáo de hǎo cái liào

Loại ngải nhung này là nguyên liệu tốt để thực hiện vật lý trị liệu châm cứu truyền thống.

错了就要改,不能只是躲在角落里自怨自艾。

cuò le jiù yào gǎi bù néng zhǐ shì duǒ zài jiǎo luò lǐ zì yuàn zì yì

Sai thì phải sửa, không thể cứ trốn trong góc mà tự oán trách bản thân.

这种严厉的惩罚是为了让他引以为戒,起到惩艾的作用。

zhè zhǒng yán lì de chéng fá shì wèi le ràng tā yǐn yǐ wéi jiè qǐ dào chéng yì de zuò yòng

Hình phạt nghiêm khắc này là để anh ta lấy đó làm gương, có tác dụng răn đe.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) ài / yì 5
4
6
jiāo 5
Luyện tập thứ tự nét cho 艾 - ài/yì

Luyện viết 艾 (ài/yì)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 艾 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 艾

艾 gồm bộ 艹 (thảo) ở trên và chữ 乂 (nét chéo) ở dưới. Bộ 艹 cho biết nghĩa liên quan đến thực vật, còn 乂 chỉ phần âm đọc là 'ái'. Sự kết hợp này tạo nên một chữ hài thanh, vừa gợi ý nghĩa vừa gợi ý cách phát âm.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 艹

Hán tự 5 nét khác