丂 (kǎo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Khảo (chữ cổ, nghĩa là hơi thở bị cản trở)". Nó có 2 nét, bộ thủ là 一.
Đánh giá 1.9/5 độ khó (dễ cho người mới).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 丂丂 (kǎo kǎo), 丂声 (kǎo shēng), 丂音 (kǎo yīn).
Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 丂 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 丂 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 丂 (kǎo) có 2 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 一 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
丂 có nghĩa là Khảo (chữ cổ, nghĩa là hơi thở bị cản trở).
Chữ 丂 (kǎo) là một chữ cổ, biểu thị hình ảnh một người đang bị cản trở trong hơi thở. Phần trên là nét ngang (一) tượng trưng cho vật cản, phần dưới là nét cong móc thể hiện hơi thở bị chặn lại. Đây là một chữ hiếm gặp, thường xuất hiện trong các văn bản cổ.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang cố gắng thở nhưng bị một thanh ngang chặn ngang miệng, tạo ra âm thanh 'khò khò' như tiếng gõ cửa.
他发出了丂丂的声音。
tā fā chū le kǎo kǎo de shēng yīn
Anh ấy phát ra tiếng kêu cộp cộp.
我听到了丂声。
wǒ tīng dào le kǎo shēng
Tôi đã nghe thấy một tiếng động.
这是一个奇特的丂音。
zhè shì yí gè qí tè de kǎo yīn
Đây là một âm thanh kỳ lạ.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 丂 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 丂 gồm nét ngang (一) ở trên và nét cong móc ở dưới. Nét ngang tượng trưng cho vật cản, nét cong móc giống như luồng khí bị chặn lại. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa ban đầu là hơi thở bị cản trở, sau này được dùng để mô tả âm thanh gõ cửa.