Hanzi Writer

Cách viết 咾 (lǎo) — ý nghĩa “Lão (từ đệm)”

lǎo 9 nét Bộ thủ: 口

咾 (lǎo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Lão (từ đệm)". Nó có 9 nét, bộ thủ là 口.

Đánh giá 4/5 độ khó (khó).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 咾咾 (lǎo lǎo), 呼咾 (hū lǎo), 咾咕 (lǎo gū).

Do có 9 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 咾 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 咾 - lǎo

Luyện viết 咾 (lǎo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 咾 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (lǎo) có 9 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Lão (từ đệm).

Hán tự
Pinyinlǎo (lao)
Ý nghĩaLão (từ đệm)
Số nét9
Bộ thủ
Độ khó4/5

咾 là một chữ Hán hiếm gặp, cấu tạo từ bộ 口 (miệng) tượng trưng cho âm thanh hoặc lời nói, kết hợp với chữ 老 (lǎo, già) biểu thị âm đọc. Chữ này thường dùng làm từ tượng thanh mô phỏng tiếng kêu, không mang ý nghĩa cụ thể về hình dạng.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một ông lão (老) ngồi dưới gốc cây, miệng (口) kêu 'lão lão' để gọi đàn gà con – âm thanh đó chính là 咾.

lǎo lǎo
Tiếng kêu (từ tượng thanh)
hū lǎo
Thở khò khè
lǎo gū
Đá san hô

他在那儿咾咾什么?

tā zài nà ér lǎo lǎo shén me

Anh ấy đang lải nhải cái gì ở đằng kia thế?

他呼咾呼咾地喝汤。

tā hū lǎo hū lǎo dì hē tāng

Anh ấy húp canh sùm sụp.

这种石头叫咾咕石。

zhè zhǒng shí tou jiào lǎo gū shí

Loại đá này gọi là đá san hô.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) lǎo 9
jūn 7
lìn 7
tūn 7
Luyện tập thứ tự nét cho 咾 - lǎo

Luyện viết 咾 (lǎo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 咾 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 咾

Chữ 咾 gồm bộ 口 (miệng) bên trái và chữ 老 (già) bên phải. Bộ 口 cho biết chữ liên quan đến âm thanh hoặc lời nói, còn 老 chỉ phần âm đọc (lǎo). Sự kết hợp này tạo thành một từ tượng thanh, không có ý nghĩa miêu tả cụ thể.

Hán tự có bộ thủ 口

Hán tự 9 nét khác