Hanzi Writer

Cách viết 鹁 (bó) — ý nghĩa “chim bồ câu rừng (thường dùng trong từ bồ câu rừng)”

12 nét Bộ thủ: 鸟

鹁 (bó) trong tiếng Trung có nghĩa là "chim bồ câu rừng (thường dùng trong từ bồ câu rừng)". Nó có 12 nét, bộ thủ là 鸟.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 鹁鸪 (bó gū), 鹁鸽 (bó gē), 鹁鸠 (bó jiū).

Do có 12 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 鹁 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 鹁 - bó

Luyện viết 鹁 (bó)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 鹁 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (bó) có 12 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là chim bồ câu rừng (thường dùng trong từ bồ câu rừng).

Hán tự
Pinyinbó (bo)
Ý nghĩachim bồ câu rừng (thường dùng trong từ bồ câu rừng)
Số nét12
Bộ thủ
Độ khó4.2/5

鹁 (bó) là một chữ Hán cấu tạo theo hình thanh, gồm bộ 鸟 (niǎo, chim) đứng bên phải và chữ 孛 (bó) đứng bên trái, đóng vai trò biểu âm. Bộ 鸟 thể hiện nghĩa liên quan đến loài chim, còn phần 孛 gợi ý cách phát âm. Đây là cách cấu tạo phổ biến trong chữ Hán, kết hợp ý nghĩa và âm thanh.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chú chim bồ câu rừng (鸟) đang đậu trên cành cây, và bên cạnh có một chữ 孛 giống như hình ảnh một người đang ngồi xổm, tạo nên chữ 鹁 để chỉ loài chim này.

bó gū
chim cu, chim bồ câu rừng
bó gē
chim bồ câu
bó jiū
chim cu, chim bồ câu rừng

树上有只鹁鸪。

shù shàng yǒu zhǐ bó gū

Trên cây có một con chim bồ câu rừng.

鹁鸽在屋顶上。

bó gē zài wū dǐng shàng

Chim bồ câu ở trên mái nhà.

鹁鸠在林间飞。

bó jiū zài lín jiān fēi

Chim cu bay giữa rừng cây.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) 12
niǎo 10
10
dōng 10
Luyện tập thứ tự nét cho 鹁 - bó

Luyện viết 鹁 (bó)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 鹁 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 鹁

Chữ 鹁 gồm hai phần: phần trái là 孛 (bó) biểu thị âm đọc, phần phải là bộ 鸟 (niǎo) biểu thị ý nghĩa loài chim. Trong chữ Hán, kiểu cấu trúc này gọi là hình thanh, giúp người học vừa nhận biết nghĩa vừa đoán được âm gần đúng.

Hán tự có bộ thủ 鸟

Hán tự 12 nét khác