晃 (huǎng/huàng) trong tiếng Trung có nghĩa là "lắc lư, chao đảo / chói mắt". Nó có 10 nét, bộ thủ là 日, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Khó hơn 62% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 摇晃 (yáo huàng), 晃动 (huàng dòng), 晃眼 (huǎng yǎn).
Do có 10 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 晃 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 晃 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 晃 (huǎng/huàng) có 10 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 日 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
晃 có nghĩa là lắc lư, chao đảo / chói mắt.
Đây là chữ đa âm, các đọc: huǎng, huàng.
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 晃 thuộc mức trung cấp.
晃 gồm bộ 日 (mặt trời) ở trên và 光 (ánh sáng) ở dưới. Hình ảnh mặt trời chiếu sáng xuống tạo ra ánh sáng chói lóa, khiến ta phải nheo mắt hoặc lắc đầu tránh ánh sáng. Từ đó, chữ 晃 mang nghĩa 'chói mắt' và mở rộng thành 'lắc lư, chao đảo' khi ta lắc đầu để tránh ánh sáng.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn đang đứng dưới ánh nắng chói chang (日), ánh sáng (光) chiếu thẳng vào mắt khiến bạn phải lắc đầu qua lại để tránh – đó chính là 晃.
地震发生时,整栋大楼都在剧烈摇晃。
dì zhèn fā shēng shí zhěng dòng dà lóu dōu zài jù liè yáo huàng
Khi động đất xảy ra, cả tòa nhà rung chuyển dữ dội.
船只在波浪中左右晃动,让人感到头晕。
chuán zhī zài bō làng zhōng zuǒ yòu huàng dòng ràng rén gǎn dào tóu yūn
Con tàu lắc lư trong sóng nước khiến người ta cảm thấy chóng mặt.
阳光照在积雪上,折射出的白光非常晃眼。
yáng guāng zhào zài jī xuě shàng zhé shè chū de bái guāng fēi cháng huǎng yǎn
Ánh nắng chiếu vào tuyết đọng, ánh sáng trắng phản xạ lại rất chói mắt.
战士手里紧握着一把明晃晃的大钢刀。
zhàn shì shǒu lǐ jǐn wò zhe yī bǎ míng huǎng huǎng de dà gāng dāo
Trong tay chiến sĩ nắm chặt một thanh đao thép lớn sáng loáng.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 晃 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
晃 gồm hai phần: bộ 日 (mặt trời) ở trên và chữ 光 (ánh sáng) ở dưới. Sự kết hợp này gợi lên hình ảnh mặt trời tỏa sáng rực rỡ, tạo ra ánh sáng chói lóa. Khi ánh sáng quá mạnh, ta thường phải lắc đầu hoặc nheo mắt để tránh, từ đó chữ 晃 mang nghĩa 'chói mắt' và 'lắc lư'.