Hanzi Writer

Cách viết 企 (qǐ) — ý nghĩa “Mong đợi, xí nghiệp”

Cấp độ HSK 4 6 nét Bộ thủ: 人

企 (qǐ) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mong đợi, xí nghiệp". Nó có 6 nét, bộ thủ là 人, thuộc cấp độ HSK 4.

Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 8% Hán tự cấp độ HSK 4.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 企业 (qǐ yè), 企图 (qǐ tú), 企鹅 (qǐ é).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 企 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 企 - qǐ

Luyện viết 企 (qǐ)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 企 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (qǐ) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Mong đợi, xí nghiệp.

Là Hán tự cấp độ HSK 4, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinqǐ (qi)
Ý nghĩaMong đợi, xí nghiệp
Số nét6
Bộ thủ
Cấp độ HSK4
Độ khó2.9/5

企 là chữ hội ý, gồm bộ 人 (người) ở trên và chữ 止 (dừng lại) ở dưới. Hình ảnh ban đầu mô tả một người đang kiễng gót chân để nhìn về phía xa, thể hiện sự mong đợi, trông ngóng điều gì đó.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang kiễng chân (止) để nhìn qua hàng rào, mong chờ người thân về nhà – đó là 企.

qǐ yè
Doanh nghiệp
qǐ tú
ý đồ, mưu đồ
qǐ é
chim cánh cụt

这家企业很大。

zhè jiā qǐ yè hěn dà

Doanh nghiệp này rất lớn.

他的企图失败了。

tā de qǐ tú shī bài le

Ý đồ của anh ấy đã thất bại.

企鹅在冰上走。

qǐ é zài bīng shàng zǒu

Chim cánh cụt đi trên băng.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) 6
jīn 4
jiè 4
bīng 4
Luyện tập thứ tự nét cho 企 - qǐ

Luyện viết 企 (qǐ)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 企 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 企

Chữ 企 được tạo thành từ bộ 人 (người) ở trên và chữ 止 (dừng lại) ở dưới. Sự kết hợp này gợi lên hình ảnh một người đứng yên (止) nhưng kiễng gót lên (人) để nhìn xa, thể hiện sự mong đợi hoặc hướng tới một điều gì đó.

Thêm Hán tự HSK cấp 4

Hán tự có bộ thủ 人

Hán tự 6 nét khác