Hanzi Writer

Cách viết 镩 (cuān) — ý nghĩa “Cái xẻng nhọn, dùi sắt”

cuān 17 nét Bộ thủ: 钅

镩 (cuān) trong tiếng Trung có nghĩa là "Cái xẻng nhọn, dùi sắt". Nó có 17 nét, bộ thủ là 钅.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 镩子 (cuān zi), 镩冰 (cuān bīng), 镩孔 (cuān kǒng).

Do có 17 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 镩 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 镩 - cuān

Luyện viết 镩 (cuān)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 镩 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (cuān) có 17 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Cái xẻng nhọn, dùi sắt.

Hán tự
Pinyincuān (cuan)
Ý nghĩaCái xẻng nhọn, dùi sắt
Số nét17
Bộ thủ
Độ khó4.2/5

镩 (cuān) là chữ hình thanh, gồm bộ 钅 (kim loại) biểu thị ý nghĩa và phần 窜 (cuàn) biểu thị âm đọc. Bộ 钅 cho thấy đây là dụng cụ bằng kim loại, còn 窜 gợi ý hành động đâm nhanh, xuyên thủng. Chữ này mô tả một dụng cụ sắc nhọn dùng để đục, khoan.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc dùi sắt (钅) đang nhanh chóng (窜) xuyên qua tảng băng, tạo ra một lỗ thủng.

cuān zi
Cái dùi sắt, cái xẻng nhọn
cuān bīng
Đục băng
cuān kǒng
Đục lỗ (trên vật liệu cứng)

他用镩子在冰上打洞。

tā yòng cuān zi zài bīng shàng dǎ dòng

Anh ấy dùng mũi đục băng để đục lỗ trên băng.

冬天我们去湖上镩冰。

dōng tiān wǒ men qù hú shàng cuān bīng

Mùa đông chúng tôi đi đục băng trên hồ.

镩孔时要注意安全。

cuān kǒng shí yào zhù yì ān quán

Cần chú ý an toàn khi đục lỗ.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) cuān 17
15
zhèn 15
15
Luyện tập thứ tự nét cho 镩 - cuān

Luyện viết 镩 (cuān)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 镩 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 镩

Chữ 镩 gồm bộ 钅 (kim loại) ở bên trái và chữ 窜 (cuàn) ở bên phải. Bộ 钅 cho biết đây là dụng cụ bằng kim loại, còn 窜 mang nghĩa 'chạy trốn, lẩn trốn' hoặc 'di chuyển nhanh', gợi ý hành động đâm nhanh, xuyên thủng. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa 'dùi sắt, xẻng nhọn' dùng để đục, khoan.

Hán tự có bộ thủ 钅

Hán tự 17 nét khác