崖 (yá) trong tiếng Trung có nghĩa là "Vách đá". Nó có 11 nét, bộ thủ là 山, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Khó hơn 53% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 山崖 (shān yá), 悬崖 (xuán yá), 崖壁 (yá bì).
Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 崖 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 崖 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 崖 (yá) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 山 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
崖 có nghĩa là Vách đá.
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 崖 thuộc mức trung cấp.
崖 gồm bộ 山 (núi) ở trên và 厓 (bờ vực, vách đá) ở dưới. 厓 vốn là hình ảnh những tảng đá chồng chất bên bờ vực, kết hợp với 山 chỉ rõ đây là vách đá trên núi.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một ngọn núi (山) cao chót vót, bên sườn có một vách đá dựng đứng (厓) như bức tường khổng lồ, nơi chim ưng làm tổ.
山崖上有很多花。
shān yá shàng yǒu hěn duō huā
Trên vách núi có rất nhiều hoa.
悬崖下面是大海。
xuán yá xià miàn shì dà hǎi
Dưới vách đá là biển cả.
他在崖壁上刻了字。
tā zài yá bì shàng kè le zì
Anh ấy đã khắc chữ lên vách đá.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 崖 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
崖 gồm bộ 山 (núi) phía trên và 厓 phía dưới. 厓 vốn là hình ảnh những tảng đá nhô ra bên bờ vực, kết hợp với 山 chỉ rõ đây là vách đá trên núi, nơi đá lởm chởm và hiểm trở.