Hanzi Writer

Hán tự HSK 4

Danh sách đầy đủ 300 Hán tự kèm thứ tự nét, ý nghĩa và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 丈 - zhàng

Luyện viết Hán tự HSK 4

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 4 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí

HSK 4 là gì?

HSK 4 bao gồm các Hán tự cần thiết để thảo luận chủ đề trừu tượng, môi trường công việc và bối cảnh học thuật.

300 Hán tự trên trang này được Hanban (Trụ sở chính Viện Khổng Tử) định nghĩa chính thức là từ vựng bắt buộc cho HSK 4. Nắm vững thứ tự nét là điều kiện thiết yếu cho cả kỳ thi viết và viết tay thực tế.

Thông tin nhanh: 300 Hán tự · 1200 từ từ vựng tích lũy · cấp độ trung cấp cao · Thứ tự nét chuẩn tuân theo nguyên tắc "từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong".

Tất cả Hán tự HSK 4 (300)

zhàng Trượng (đơn vị đo chiều dài) / yán Nghiêm lín Đến zhī Của Chăng Châu Á / Thứ nhì Mong đợi huǒ Nhóm sǎn ô bàn Bạn gōng/gòng cung cấp dựa vào Thúc đẩy Tục lệ / Tầm thường / Phổ biến liǎ Hai bèi Gấp xiōng Anh miǎn Miễn / Tránh bīng Lính bīng Băng chōng/chòng Pha jiǎn Giảm liè Hàng thì shuā Chải / Quét / Quẹt (thẻ) Đâm / Châm / Gai jìn/jìng Sức lực / Khí thế yǒng Dũng cảm Tức là què Nhưng juǎn/juàn cuộn Li (đơn vị đo lường nhỏ) hòu Dày xiàn Huyện shū Chú zhào triệu tập shǐ lịch sử hán Ngậm hút ya/ Nha Thở ra xián Mặn shòu Bán Chắc chắn / Kiên cố yuán Tròn / Hình tròn juàn/quān Vòng / Chuồng / Khoanh tròn Rác (trong từ 垃圾) zhǐ Địa chỉ jūn Đều (Thường dùng trong từ ghép chỉ rác) xíng Kiểu / Mẫu / Loại péi Vun đắp Chặn Nặn tián Điền shì Kẻ sĩ fèn Phấn chấn jiǎng Thưởng Phụ nữ Vợ Dì (chị em của mẹ) Bà / Mẹ chồng sūn Cháu (nội) Mùa / Quý níng/nìng Yên bình shǒu Giữ guān Quan chức bǎo Báu vật kuān Rộng Gửi Mật hán Lạnh cùn Tấc (đơn vị đo lường) xún Tìm shàng Vẫn chǐ thước (đơn vị đo chiều dài) wěi Đuôi Cục Khổng lồ / To lớn ba/ Bám vào jīn Khăn shuài Đẹp trai Chiếu mào yòu Trẻ con Thứ tự Phủ yán Kéo dài yǐn Dẫn / Kéo / Trích dẫn wān Cong ruò Yếu guī Trở về chè triệt để zhēng chinh phạt Luật / Quy luật / Nhịp điệu wēi Nhỏ 怀 huái Lòng / Nhớ nhung / Mang thai. ě/è/ Ác jīng kinh ngạc zhàn Chiến đấu dài Đeo Hộ kuò Mở rộng sǎo/sào Quét yáng Giơ lên chéng thừa kế chāo Chép tóu Ném shé/zhē/zhé Gấp bào Ôm chōu Rút ra dān/dàn Gánh zhāo Vẫy tay Chọn kuò Bao quát tiāo/tiǎo Gánh / Chọn / Khiêu khích huī Vẫy shòu Trao cuò Sắp xếp miáo Tô / Vẽ theo nét bǎi Bày biện yáo Lắc Sờ cāo Thao tác Lau zhèng Chính (trong chính trị Địch dǒu/dòu Đấu (đơn vị đo lường) liào Vật liệu shī Thi hành Không / Vô Đã / Vừa... (trong cấu trúc) yìng Phản chiếu shài Phơi zhì Trí tuệ shǔ Nóng nực àn Tối Thay thế wèi Chưa quán Quyền sōng Cây thông gòu Cấu tạo lín Rừng àn Án mèng Giấc mơ / Mơ Thang Cây zhí Trồng / Thực vật / Khuôn mẫu shū Đặc biệt Xong háo Một chút / Đơn vị đo lường nhỏ huì Hội tụ jiāng Sông (thường chỉ sông lớn) chén Chìm zhì Chữa trị / Cai trị quán Suối lèi Nước mắt qiǎn Nông Đo nóng Nồng dàn Nhạt jiàn Dần dần 湿 shī Ướt yuán Nguồn cháo thủy triều Kích (kích thích liàn Luyện shāo Đốt rán Đốt răng Độc / Một mình / Duy nhất /shuài Tỉ lệ / Dẫn dắt Ngọc wáng Vương (vua / họ Vương) guā Dưa shèn Rất shēn Thân (trình bày Nghi ngờ / Thắc mắc. liáo Điều trị dēng Leo Lợi ích yán Muối gài/ Nắp / Đậy pán Đĩa / Khay ǎi Thấp kuàng Mỏ / Khoáng sản. Mã / Số / Thước (đơn vị đo). yán Nghiên cứu jīn/jìn Cấm xiù Đẹp / Bí mật / Thư ký Di chuyển wěn Ổn định jiū Nghiên cứu / Tìm hiểu kỹ qióng Nghèo / Cùng tận chuāng Cửa sổ. jìng Lại tóng Trẻ em Phù bèn Ngốc To liáng Lương thực chún Thuần / Nguyên chất / Đơn thuần fēn Rối / Nhiều / Tấp nập Nhỏ luò Mạng lưới tǒng Thống nhất wéi Duy trì zōng tổng hợp huǎn Chậm biān Đan suō Co lại zhì Đặt fān Lật ěr Tai liáo Tán gẫu Tụ họp / Bụng féi Béo xiōng Ngực tuō Cởi / Thoát / Rụng Thối rữa yāo thắt lưng zhì Gửi / Dẫn đến háng Hàng không liáng Tốt huò Đạt được / Thu hoạch zhù Sáng tác báo// Mỏng Lo lắng chóng côn trùng dài Túi Tất guǒ Bọc dịch shī thơ chéng Thành thật wèi Nói dòu Đậu bèi Vỏ sò cái Tiền tài bài Thua huò Hàng hóa zhì Chất lượng gòu Mua tiē Dán shǎng Thưởng zàn Khen ngợi Xu hướng / Hướng tới thú vị Khoảng cách tǎng Nằm. lún Bánh xe / Lượt zǎi/zài Chở Cay biàn Biện luận xùn Nhanh chí Muộn / Trễ pǎi/ Ép buộc / Cấp bách shù Thuật lại / Kể lại tòu Thấu zhú Đuổi theo Đưa Đường guàng Đi dạo gặp Để lại Tránh láng Chàng trai suān Chua xǐng tỉnh táo shì Giải thích zhēn Kim xiāo Bán duàn Rèn (kim loại) jìng Gương / Kính shǎn Né / Chớp Đóng / Nhắm nào Ồn ào yuè Đọc zhèn Trận / Cơn jiē Bậc / Thềm Ngăn trở ā/ē A (tiền tố trước tên hoặc xưng hô) Đính kèm liù/ Đất liền jiàng/xiáng Giảm xiàn Hạn Ngăn cách léi Sấm dǐng đỉnh xiàng Mục / xương xiān/xiǎn Tươi / Ngon / Tươi sống Lặng lẽ / Ngầm / Viết từ trí nhớ.

Câu hỏi thường gặp về HSK 4

Luyện tập thứ tự nét cho 丈 - zhàng

Luyện viết Hán tự HSK 4

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 4 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí