病 (bìng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Bệnh / Ốm". Nó có 10 nét, bộ thủ là 疒, thuộc cấp độ HSK 1.
Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).
Khó hơn 92% Hán tự cấp độ HSK 1.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 生病 (shēng bìng), 看病 (kàn bìng), 病人 (bìng rén).
Do có 10 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 病 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 病 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 病 (bìng) có 10 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 疒 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
病 có nghĩa là Bệnh / Ốm.
Là Hán tự cấp độ HSK 1, 病 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
Chữ 病 (bìng) gồm bộ 疒 (nằm trên giường bệnh) và chữ 丙 (bǐng) biểu thị âm đọc. Bộ 疒 vẽ hình một người nằm trên giường, tượng trưng cho sự đau ốm, còn 丙 vừa cho âm vừa gợi ý về lửa (bệnh gây sốt).
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang nằm trên giường (bộ 疒) vì bị sốt cao, bên cạnh có ngọn lửa (丙) đang cháy – đó là lúc bạn cảm thấy bệnh.
他生病了,没去学校。
tā shēng bìng le méi qù xué xiào
Anh ấy bị ốm nên không đi học.
我下午要去医院看病。
wǒ xià wǔ yào qù yī yuàn kàn bìng
Chiều nay tôi sẽ đi bệnh viện khám bệnh.
医生在给病人检查。
yī shēng zài gěi bìng rén jiǎn chá
Bác sĩ đang kiểm tra cho bệnh nhân.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 病 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 病 gồm bộ 疒 (bộ bệnh, nghĩa gốc là giường bệnh) và chữ 丙 (bǐng) dùng để chỉ âm. Bộ 疒 thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến bệnh tật, còn 丙 không mang ý nghĩa cụ thể mà chỉ gợi âm, nhưng cũng có thể liên tưởng đến lửa (bệnh gây sốt). Sự kết hợp này tạo nên chữ 病 với nghĩa là bệnh tật.