胭 (yān) trong tiếng Trung có nghĩa là "Phấn hồng, son môi". Nó có 10 nét, bộ thủ là 月.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 胭脂 (yān zhī), 胭脂红 (yān zhī hóng), 胭脂扣 (yān zhī kòu).
Do có 10 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 胭 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 胭 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 胭 (yān) có 10 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 月 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
胭 có nghĩa là Phấn hồng, son môi.
胭 là một chữ hình thanh, gồm bộ 月 (thịt, cơ thể) biểu thị ý nghĩa liên quan đến cơ thể, và phần 因 (yīn) biểu thị âm đọc gần giống 'yān'. Ban đầu, chữ này chỉ một loại mỹ phẩm làm từ thực vật, dùng để tô điểm cho khuôn mặt, đặc biệt là má và môi.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người phụ nữ dùng ngón tay chấm phấn hồng (胭) chấm nhẹ lên má, tạo nên hai vệt hồng xinh xắn dưới ánh trăng (月).
这种胭脂的颜色很好看。
zhè zhǒng yān zhī de yán sè hěn hǎo kàn
Màu của loại phấn hồng này rất đẹp.
她喜欢胭脂红色的裙子。
tā xǐ huān yān zhī hóng sè de qún zi
Cô ấy thích váy màu đỏ son.
这是一部叫胭脂扣的电影。
zhè shì yī bù jiào yān zhī kòu de diàn yǐng
Đây là một bộ phim tên là Yên Chi Khấu.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 胭 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
胭 gồm bộ 月 (thịt, cơ thể) và phần 因 (yīn). Bộ 月 cho thấy chữ này liên quan đến cơ thể, còn 因 cung cấp âm đọc gần giống 'yān'. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa là phấn hồng hay son môi, thứ được dùng để trang điểm cho cơ thể.