Hanzi Writer

Cách viết 宁 (níng/nìng) — ý nghĩa “Yên bình, thà rằng”

níng/nìng Cấp độ HSK 4 5 nét Bộ thủ: 宀

宁 (níng/nìng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Yên bình, thà rằng". Nó có 5 nét, bộ thủ là 宀, thuộc cấp độ HSK 4.

Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 11% Hán tự cấp độ HSK 4.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 安宁 (ān níng), 宁静 (níng jìng), 宁愿 (nìng yuàn).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 宁 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 宁 - níng/nìng

Luyện viết 宁 (níng/nìng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 宁 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (níng/nìng) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Yên bình, thà rằng.

Đây là chữ đa âm, các đọc: níng, nìng.

Là Hán tự cấp độ HSK 4, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinníng / nìng (ning)
Ý nghĩaYên bình, thà rằng
Số nét5
Bộ thủ
Cấp độ HSK4
Độ khó2.9/5

宁 (níng) ban đầu là hình ảnh một căn phòng (宀) với một cái bàn (丁) bên trong, thể hiện sự yên tĩnh và ổn định trong nhà. Theo thời gian, nó mang nghĩa 'yên bình' và 'thà rằng', phản ánh mong muốn sự an lành và lựa chọn trong cuộc sống.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một ngôi nhà (宀) có một cái đinh (丁) cố định mọi thứ, làm cho ngôi nhà trở nên yên tĩnh và vững chãi – đó là sự bình yên (宁).

ān níng
An ninh, yên bình
níng jìng
Yên tĩnh, tĩnh lặng
nìng yuàn
Thà rằng, nguyện ý
nìng kě
Thà rằng, thà... còn hơn

边境的人民过着和平安宁的生活。

biān jìng de rén mín guò zhe hé píng ān níng de shēng huó

Người dân vùng biên giới đang sống một cuộc sống hòa bình và yên bình.

夜晚的小山村显得格外宁静。

yè wǎn de xiǎo shān cūn xiǎn de gé wài níng jìng

Ngôi làng nhỏ trên núi vào ban đêm có vẻ đặc biệt yên tĩnh.

我宁愿走路去,也不想挤那趟公交车。

wǒ nìng yuàn zǒu lù qù yě bù xiǎng jǐ nà tàng gōng jiāo chē

Tôi thà đi bộ còn hơn là chen chúc trên chuyến xe buýt đó.

宁可辛苦一点,也要保证工程质量。

nìng kě xīn kǔ yì diǎn yě yào bǎo zhèng gōng chéng zhì liàng

Thà vất vả một chút còn hơn, cũng phải đảm bảo chất lượng công trình.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) níng / nìng 5
5
guǐ 5
zhái 6
Luyện tập thứ tự nét cho 宁 - níng/nìng

Luyện viết 宁 (níng/nìng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 宁 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 宁

Chữ 宁 gồm bộ 宀 (mái nhà) và chữ 丁 (cái đinh). Mái nhà tượng trưng cho nơi trú ẩn, còn cái đinh giữ cho mọi thứ cố định, tạo cảm giác an toàn và yên tĩnh. Vì vậy, sự kết hợp này mang nghĩa 'yên bình' – nơi con người cảm thấy an tâm.

Thêm Hán tự HSK cấp 4

Hán tự có bộ thủ 宀

Hán tự 5 nét khác