缓 (huǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Chậm, hoãn, nới lỏng". Nó có 12 nét, bộ thủ là 纟, thuộc cấp độ HSK 4.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Khó hơn 86% Hán tự cấp độ HSK 4.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 缓慢 (huǎn màn), 缓解 (huǎn jiě), 缓和 (huǎn hé).
Do có 12 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 缓 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 缓 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 缓 (huǎn) có 12 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 纟 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
缓 có nghĩa là Chậm, hoãn, nới lỏng.
Là Hán tự cấp độ HSK 4, 缓 thuộc mức trung cấp.
缓 gồm bộ 纟 (mịch, tơ nhỏ) tượng trưng cho sợi tơ mềm mại, và phần 爰 (viên) mang ý nghĩa kéo dài, chậm rãi. Hình ảnh ban đầu gợi lên sự kéo sợi tơ một cách từ từ, không vội vàng, từ đó chuyển sang nghĩa chậm rãi, hoãn lại.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang kéo sợi tơ mảnh thật chậm rãi để không bị đứt, mỗi động tác đều nhẹ nhàng và thong thả, giống như khi bạn cần 'hoãn' một việc gì đó để xử lý cẩn thận hơn.
老人的动作很缓慢。
lǎo rén de dòng zuò hěn huǎn màn
Động tác của ông lão rất chậm chạp.
听音乐可以缓解压力。
tīng yīn yuè kě yǐ huǎn jiě yā lì
Nghe nhạc có thể làm giảm căng thẳng.
紧张的气氛缓和了。
jǐn zhāng de qì fēn huǎn hé le
Bầu không khí căng thẳng đã dịu đi.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 缓 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 缓 gồm bộ 纟 (tơ) và phần 爰. Bộ 纟 cho thấy liên quan đến sợi tơ, vải vóc, còn 爰 gợi ý về sự kéo dài, chậm rãi. Kết hợp lại, ta thấy hình ảnh kéo sợi tơ một cách từ từ, thể hiện ý nghĩa chậm rãi, hoãn lại.