俄 (é) trong tiếng Trung có nghĩa là "Nga, chốc lát". Nó có 9 nét, bộ thủ là 亻, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).
Khó hơn 22% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 俄语 (é yǔ), 俄罗斯 (é luó sī), 俄方 (é fāng).
Do có 9 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 俄 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 俄 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 俄 (é) có 9 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 亻 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
俄 có nghĩa là Nga, chốc lát.
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 俄 thuộc mức trung cấp.
俄 gồm bộ 亻 (người) và 我 (tôi/ta). 我 vốn là hình một vũ khí có lưỡi, nhưng trong 俄 nó chỉ âm 'é'. Kết hợp lại, 俄 mang ý nghĩa liên quan đến con người và âm 'é', dùng để chỉ nước Nga (phiên âm từ 'Rus') và nghĩa gốc 'chốc lát' (thời gian ngắn).
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (亻) đang cầm vũ khí (我) đứng gác, chỉ trong 'chốc lát' (é) thì quân địch xuất hiện – đó là người Nga!
我在大学学习俄语。
wǒ zài dà xué xué xí é yǔ
Tôi học tiếng Nga ở trường đại học.
俄罗斯是一个大国家。
é luó sī shì yí gè dà guó jiā
Nga là một quốc gia lớn.
俄方代表已经到了。
é fāng dài biǎo yǐ jīng dào le
Đại diện phía Nga đã đến rồi.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 俄 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
俄 gồm bộ 亻 (người) và 我 (tôi/ta). 我 vốn là hình vũ khí, nhưng ở đây chỉ cho âm 'é'. Nghĩa gốc 'chốc lát' xuất phát từ việc dùng để chỉ khoảng thời gian ngắn, còn nghĩa 'Nga' là do phiên âm từ 'Rus' trong tiếng Trung.