疔 (dīng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mụn đinh, nhọt độc". Nó có 7 nét, bộ thủ là 疒.
Đánh giá 3.5/5 độ khó (khó).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 疔疮 (dīng chuāng), 疔毒 (dīng dú), 蛇疔 (shé dīng).
Do có 7 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 疔 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 疔 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 疔 (dīng) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 疒 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
疔 có nghĩa là Mụn đinh, nhọt độc.
疔 kết hợp bộ 疒 (bệnh tật) và âm 丁 (đinh). Bộ 疒 biểu thị bệnh, còn 丁 gợi âm 'đinh' và hình dạng như cái đinh nhọn, chỉ loại mụn nhọt cứng, sưng đỏ như đầu đinh.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một cái đinh (丁) đâm vào da, gây ra một mụn nhọt sưng tấy (疒) – đó chính là 疔.
他长了一个疔疮。
tā zhǎng le yí gè dīng chuāng
Anh ấy bị mọc một cái mụn nhọt.
这种疔毒很厉害。
zhè zhǒng dīng dú hěn lì hài
Loại mụn độc này rất nghiêm trọng.
蛇疔需要快点治。
shé dīng xū yào kuài diǎn zhì
Bệnh chín mé cần được điều trị nhanh chóng.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 疔 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 疔 gồm bộ 疒 (bệnh tật) bên trái và 丁 (đinh) bên phải. Bộ 疒 chỉ bệnh, còn 丁 vừa cho âm đọc vừa gợi hình dạng cái đinh nhọn, mô tả mụn nhọt cứng, sưng đỏ như đầu đinh.