Hanzi Writer

Cách viết 乡 (xiāng) — ý nghĩa “Quê; nông thôn; làng xã”

xiāng Cấp độ HSK 3 3 nét Bộ thủ: 幺

乡 (xiāng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Quê; nông thôn; làng xã". Nó có 3 nét, bộ thủ là 幺, thuộc cấp độ HSK 3.

Đánh giá 2.2/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 1% Hán tự cấp độ HSK 3.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 家乡 (jiā xiāng), 乡下 (xiāng xià), 同乡 (tóng xiāng).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 乡 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 乡 - xiāng

Luyện viết 乡 (xiāng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 乡 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (xiāng) có 3 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Quê; nông thôn; làng xã.

Là Hán tự cấp độ HSK 3, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinxiāng (xiang)
Ý nghĩaQuê; nông thôn; làng xã
Số nét3
Bộ thủ
Cấp độ HSK3
Độ khó2.2/5

Chữ 乡 (xiāng) ban đầu là hình ảnh hai người ngồi đối diện nhau cùng ăn một bữa cơm, biểu thị sự gắn bó trong cộng đồng làng xã. Dần dần, nó được đơn giản hóa thành ba nét như hiện nay, nhưng ý nghĩa về sự sum họp, quê hương vẫn được giữ nguyên.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng ba nét của chữ 乡 như ba ngọn núi nhỏ bao quanh một thung lũng, nơi có ngôi làng yên bình của bạn.

jiā xiāng
Quê hương
xiāng xià
Dưới quê; nông thôn
tóng xiāng
Đồng hương

我的家乡是一个小城市。

wǒ de jiā xiāng shì yí gè xiǎo chéng shì

Quê hương tôi là một thành phố nhỏ.

爷爷奶奶住在乡下。

yé yé nǎi nǎi zhù zài xiāng xià

Ông bà nội sống ở nông thôn.

他是我的大学同乡。

tā shì wǒ de dà xué tóng xiāng

Anh ấy là đồng hương thời đại học của tôi.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) xiāng 3
yāo 3
huàn 4
yòu 5
Luyện tập thứ tự nét cho 乡 - xiāng

Luyện viết 乡 (xiāng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 乡 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 乡

Chữ 乡 gồm bộ 幺 (yāo) ở trên và hai nét cong ở dưới. Bộ 幺 tượng trưng cho sự nhỏ bé, đơn sơ, còn hai nét cong như hình ảnh con đường làng quanh co. Sự kết hợp này gợi lên khung cảnh một làng quê nhỏ bé, yên bình với những con đường uốn lượn.

Thêm Hán tự HSK cấp 3

Hán tự có bộ thủ 幺

Hán tự 3 nét khác