Hanzi Writer

Cách viết 杆 (gān/gǎn) — ý nghĩa “Cán, sào, gậy”

gān/gǎn Cấp độ HSK 6 7 nét Bộ thủ: 木

杆 (gān/gǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Cán, sào, gậy". Nó có 7 nét, bộ thủ là 木, thuộc cấp độ HSK 6.

Đánh giá 3.5/5 độ khó (khó).

Khó hơn 20% Hán tự cấp độ HSK 6.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 电线杆 (diàn xiàn gān), 旗杆 (qí gān), 枪杆 (qiāng gǎn).

Do có 7 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 杆 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 杆 - gān/gǎn

Luyện viết 杆 (gān/gǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 杆 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (gān/gǎn) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Cán, sào, gậy.

Đây là chữ đa âm, các đọc: gān, gǎn.

Là Hán tự cấp độ HSK 6, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyingān / gǎn (gan)
Ý nghĩaCán, sào, gậy
Số nét7
Bộ thủ
Cấp độ HSK6
Độ khó3.5/5

杆 gān bao gồm bộ 木 (mộc, cây cối) và chữ 干 (gān, khô, cán). 木 biểu thị vật liệu gỗ, còn 干 gợi ý âm đọc và ý nghĩa 'cán, thân'. Ban đầu, 杆 chỉ cây gậy hoặc cán làm bằng gỗ, sau này mở rộng cho các vật dài, thẳng tương tự.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một cây gậy gỗ (木) được phơi khô (干) dưới nắng, đứng thẳng như cột cờ.

线 diàn xiàn gān
Cột điện
qí gān
Cột cờ
qiāng gǎn
Thân súng, cán súng
bǐ gǎn
Thân bút

路边的电线杆上停着几只麻雀。

lù biān de diàn xiàn gān shàng tíng zhe jǐ zhī má què

Trên cột điện bên đường có mấy con chim sẻ đang đậu.

操场中央矗立着一根高耸的旗杆。

cāo chǎng zhōng yāng chù lì zhe yī gēn gāo sǒng de qí gān

Giữa sân trường sừng sững một cột cờ cao vút.

猎人紧紧握住手中的枪杆,警惕地看着四周。

liè rén jǐn jǐn wò zhù shǒu zhōng de qiāng gǎn jǐng tì dì kàn zhe sì zhōu

Người thợ săn nắm chặt báng súng trong tay, cảnh giác nhìn xung quanh.

他握笔杆的姿势非常端正。

tā wò bǐ gǎn de zī shì fēi cháng duān zhèng

Tư thế cầm bút của anh ấy rất ngay ngắn.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) gān / gǎn 7
wèi 5
5
běn 5
Luyện tập thứ tự nét cho 杆 - gān/gǎn

Luyện viết 杆 (gān/gǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 杆 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 杆

Chữ 杆 gồm bộ 木 (cây, gỗ) và 干 (cán, khô). Bộ 木 cho biết vật liệu hoặc bản chất là gỗ, còn 干 cung cấp âm đọc và ý nghĩa 'cán, thân'. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa 'vật dài, thẳng làm bằng gỗ hoặc có hình dạng tương tự'.

Thêm Hán tự HSK cấp 6

Hán tự có bộ thủ 木

Hán tự 7 nét khác