冱 (hù) trong tiếng Trung có nghĩa là "Đóng băng, giá rét". Nó có 6 nét, bộ thủ là 冫.
Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 冱寒 (hù hán), 冻冱 (dòng hù), 冱结 (hù jié).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 冱 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 冱 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 冱 (hù) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 冫 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
冱 có nghĩa là Đóng băng, giá rét.
| Hán tự | 冱 |
| Pinyin | hù (hu) |
| Ý nghĩa | Đóng băng, giá rét |
| Số nét | 6 |
| Bộ thủ | 冫 |
| Độ khó | 2.9/5 |
冱 là chữ hình thanh, gồm bộ 冫 (băng) biểu thị ý nghĩa liên quan đến lạnh giá, và phần 互 (hù) biểu thị âm đọc. Hình dạng ban đầu gợi tả nước đóng băng, tạo thành lớp băng mỏng trên bề mặt.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng hai giọt nước (冫) bị đóng băng và dính chặt vào nhau (互) tạo thành một khối băng cứng.
天气十分冱寒。
tiān qì shí fēn hù hán
Thời tiết vô cùng giá rét.
江水已经冻冱了。
jiāng shuǐ yǐ jīng dòng hù le
Nước sông đã đóng băng rồi.
冰霜冱结在窗上。
bīng shuāng hù jié zài chuāng shàng
Băng giá đóng băng trên cửa sổ.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 冱 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 冱 gồm bộ 冫 (băng) và phần 互. Bộ 冫 cho thấy ý nghĩa về lạnh, còn 互 chỉ âm đọc hù. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa 'đóng băng, giá rét'.