Hanzi Writer

Cách viết 撩 (liāo/liáo) — ý nghĩa “Vén lên, trêu chọc”

liāo/liáo 15 nét Bộ thủ: 扌

撩 (liāo/liáo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Vén lên, trêu chọc". Nó có 15 nét, bộ thủ là 扌.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 撩起 (liāo qǐ), 撩拨 (liáo bō), 撩人 (liáo rén).

Do có 15 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 撩 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 撩 - liāo/liáo

Luyện viết 撩 (liāo/liáo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 撩 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (liāo/liáo) có 15 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Vén lên, trêu chọc.

Đây là chữ đa âm, các đọc: liāo, liáo.

Hán tự
Pinyinliāo / liáo (liao)
Ý nghĩaVén lên, trêu chọc
Số nét15
Bộ thủ
Độ khó4.2/5

撩 gồm bộ thủ 扌 (tay) ở bên trái và 尞 (liào) ở bên phải. 尞 ban đầu là hình ảnh một ngọn lửa lớn, sau này được dùng để biểu thị ý nghĩa 'vén lên' hoặc 'khuấy động'. Khi kết hợp với bộ tay, chữ này mang nghĩa dùng tay để vén hoặc khơi gợi điều gì đó.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn dùng tay (扌) vén một tấm rèm lửa (尞) lên để nhìn thấy điều thú vị phía sau, hoặc dùng tay trêu chọc ai đó bằng cách khơi lên ngọn lửa của họ.

liāo qǐ
Vén lên
liáo bō
Trêu chọc, khiêu khích
liáo rén
Quyến rũ / Trêu chọc lòng người

她轻轻撩起垂在额前的一缕长发。

tā qīng qīng liāo qǐ chuí zài é qián de yī lǚ cháng fà

Cô ấy nhẹ nhàng vén một lọn tóc dài rủ trước trán.

请不要随意去撩拨那个脾气暴躁的家伙。

qǐng bú yào suí yì qù liáo bō nà ge pí qì bào zào de jiā huo

Xin đừng tùy tiện trêu chọc anh chàng nóng tính đó.

这里的春色撩人,吸引了无数游客前来。

zhè lǐ de chūn sè liáo rén xī yǐn liǎo wú shù yóu kè qián lái

Cảnh sắc mùa xuân ở đây thật quyến rũ, thu hút vô số du khách ghé thăm.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) liāo / liáo 15
chuāi 13
zhǎn 13
13
Luyện tập thứ tự nét cho 撩 - liāo/liáo

Luyện viết 撩 (liāo/liáo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 撩 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 撩

Chữ 撩 gồm bộ thủ 扌 (tay) ở trái và 尞 (liào) ở phải. Bộ thủ 扌 chỉ hành động dùng tay, còn 尞 mang ý nghĩa vén lên hoặc khuấy động. Kết hợp lại, chữ này diễn tả hành động dùng tay để vén, nâng hoặc khơi gợi, tạo nên nghĩa chính là 'vén lên' và 'trêu chọc'.

Hán tự có bộ thủ 扌

Hán tự 15 nét khác