Hanzi Writer

Cách viết 鲱 (fēi) — ý nghĩa “Cá trích (tên một loại cá)”

fēi 16 nét Bộ thủ: 鱼

鲱 (fēi) trong tiếng Trung có nghĩa là "Cá trích (tên một loại cá)". Nó có 16 nét, bộ thủ là 鱼.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 鲱鱼 (fēi yú), 鲱鱼罐头 (fēi yú guàn tou), 太平洋鲱 (tài píng yáng fēi).

Do có 16 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 鲱 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 鲱 - fēi

Luyện viết 鲱 (fēi)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 鲱 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (fēi) có 16 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Cá trích (tên một loại cá).

Hán tự
Pinyinfēi (fei)
Ý nghĩaCá trích (tên một loại cá)
Số nét16
Bộ thủ
Độ khó4.2/5

鲱 là chữ hình thanh, gồm bộ 鱼 (cá) biểu thị ý nghĩa và âm 非 (fēi) biểu thị âm đọc. Bộ 鱼 vẽ hình con cá, còn 非 ban đầu là hình hai cánh chim bay ngược, nhưng ở đây chỉ dùng để lấy âm.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một con cá trích đang bơi, nhưng vì nó quá nhanh, người ta chỉ thấy hai vây cá (非) bay ngược như cánh chim, tạo nên chữ 鲱.

fēi yú
Cá trích
fēi yú guàn tou
Cá trích đóng hộp
tài píng yáng fēi
Cá trích Thái Bình Dương

鲱鱼生活在大海里。

fēi yú shēng huó zài dà hǎi lǐ

Cá trích sống ở biển lớn.

鲱鱼罐头的味道很重。

fēi yú guàn tou de wèi dào hěn zhòng

Mùi của cá trích đóng hộp rất nồng.

太平洋鲱的数量很多。

tài píng yáng fēi de shù liàng hěn duō

Số lượng cá trích Thái Bình Dương rất nhiều.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) fēi 16
guī 14
jié 14
wěi 14
Luyện tập thứ tự nét cho 鲱 - fēi

Luyện viết 鲱 (fēi)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 鲱 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 鲱

Chữ 鲱 là chữ hình thanh, gồm bộ 鱼 (cá) ở bên trái, biểu thị ý nghĩa là loài cá. Bên phải là 非, chỉ dùng để biểu thị âm đọc là fēi. Vì vậy, khi nhìn thấy chữ này, bạn có thể đoán ngay nó liên quan đến cá và đọc là fēi.

Hán tự có bộ thủ 鱼

Hán tự 16 nét khác