Hanzi Writer

Cách viết 没 (méi/mò) — ý nghĩa “Không có, chưa”

méi/ Cấp độ HSK 1 7 nét Bộ thủ: 氵

没 (méi/mò) trong tiếng Trung có nghĩa là "Không có, chưa". Nó có 7 nét, bộ thủ là 氵, thuộc cấp độ HSK 1.

Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 57% Hán tự cấp độ HSK 1.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 没有 (méi yǒu), 没事 (méi shì), 淹没 (yān mò).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 没 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 没 - méi/mò

Luyện viết 没 (méi/mò)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 没 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (méi/mò) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Không có, chưa.

Đây là chữ đa âm, các đọc: méi, mò.

Là Hán tự cấp độ HSK 1, là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.

Hán tự
Pinyinméi / mò (mei/mo)
Ý nghĩaKhông có, chưa
Số nét7
Bộ thủ
Cấp độ HSK1
Độ khó2.9/5

没 gồm bộ thủy 氵 (nước) ở bên trái và chữ 殳 (một loại vũ khí) ở bên phải. Ban đầu, nó có nghĩa là 'chìm trong nước', tức là vật gì đó bị nước nhấn chìm, không thấy nữa. Từ đó, nó phát triển thành nghĩa 'không có' hoặc 'chưa' như ngày nay.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người cầm vũ khí (殳) đang đứng trong nước (氵), nước dâng lên đến mức chỉ còn thấy vũ khí, còn người thì đã chìm mất – không còn thấy nữa, tức là 'không có'.

méi yǒu
Không có
méi shì
Không có việc gì, không sao
yān mò
Nhấn chìm, ngập lụt
mò shōu
Tịch thu

既然没有其他意见,我们就通过这个方案。

jì rán méi yǒu qí tā yì jiàn wǒ men jiù tōng guò zhè ge fāng àn

Đã không còn ý kiến nào khác, chúng ta thông qua phương án này.

这只是一点小伤,没事的,休息一下就好。

zhè zhǐ shì yì diǎn xiǎo shāng méi shì de xiū xī yī xià jiù hǎo

Đây chỉ là vết thương nhỏ thôi, không sao đâu, nghỉ ngơi một chút là ổn.

大雨导致河水上涨,淹没了附近的农田。

dà yǔ dǎo zhì hé shuǐ shàng zhǎng yān mò le fù jìn de nóng tián

Mưa lớn khiến nước sông dâng cao, làm ngập lụt ruộng vườn gần đó.

警方没收了这批非法经营的走私物资。

jǐng fāng mò shōu le zhè pī fēi fǎ jīng yíng de zǒu sī wù zī

Cảnh sát đã tịch thu lô hàng lậu kinh doanh trái phép này.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) méi / mò 7
xián 7
氿 guǐ 5
tīng 5
Luyện tập thứ tự nét cho 没 - méi/mò

Luyện viết 没 (méi/mò)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 没 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 没

Chữ 没 gồm bộ thủy 氵 (nước) và chữ 殳 (vũ khí). Ban đầu, nó mô tả việc vật gì đó chìm trong nước, không nhìn thấy được. Từ ý nghĩa 'chìm mất' này, nó chuyển thành 'không có' hoặc 'chưa' – vì khi vật chìm, ta không còn thấy nó nữa, giống như 'không có' vậy.

Thêm Hán tự HSK cấp 1

Hán tự có bộ thủ 氵

Hán tự 7 nét khác