Hanzi Writer

Cách viết 伞 (sǎn) — ý nghĩa “ô, dù”

sǎn Cấp độ HSK 4 6 nét Bộ thủ: 人

伞 (sǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "ô, dù". Nó có 6 nét, bộ thủ là 人, thuộc cấp độ HSK 4.

Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 8% Hán tự cấp độ HSK 4.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 雨伞 (yǔ sǎn), 阳伞 (yáng sǎn), 跳伞 (tiào sǎn).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 伞 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 伞 - sǎn

Luyện viết 伞 (sǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 伞 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (sǎn) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là ô, dù.

Là Hán tự cấp độ HSK 4, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinsǎn (san)
Ý nghĩaô, dù
Số nét6
Bộ thủ
Cấp độ HSK4
Độ khó2.9/5

Chữ 伞 (sǎn) có nguồn gốc từ hình ảnh một chiếc ô (dù) đang mở, với phần trên là tán ô và phần dưới là cán ô. Bộ 人 (nhân) ở trên tượng trưng cho người cầm ô, còn các nét bên trong mô phỏng khung xương của ô.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (人) đang đứng dưới trời mưa, giơ một chiếc ô (伞) lên che, với các nét ngang và dọc bên trong là khung xương của chiếc ô đang xòe ra.

yǔ sǎn
Cái ô / Dù
yáng sǎn
Ô che nắng
tiào sǎn
Nhảy dù

出门时请带上雨伞,天气预报说下午有雨。

chū mén shí qǐng dài shàng yǔ sǎn , tiān qì yù bào shuō xià wǔ yǒu yǔ 。

Khi ra ngoài nhớ mang theo ô, dự báo thời tiết nói chiều nay có mưa.

她在海边打着阳伞。

tā zài hǎi biān dǎ zhe yáng sǎn

Cô ấy đang che ô bên bờ biển.

他喜欢跳伞运动。

tā xǐ huān tiào sǎn yùn dòng

Anh ấy thích môn nhảy dù.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) sǎn 6
jīn 4
jiè 4
bīng 4
Luyện tập thứ tự nét cho 伞 - sǎn

Luyện viết 伞 (sǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 伞 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 伞

Chữ 伞 gồm bộ 人 (người) ở trên và phần dưới là hình ảnh chiếc ô với các nét ngang, dọc, chéo tượng trưng cho tán ô và khung xương. Sự kết hợp này gợi tả một người đang cầm ô che mưa nắng, vì vậy chữ mang ý nghĩa là cái ô.

Thêm Hán tự HSK cấp 4

Hán tự có bộ thủ 人

Hán tự 6 nét khác