匛 (jiù) trong tiếng Trung có nghĩa là "Quan tài (từ cổ)". Nó có 5 nét, bộ thủ là 匚.
Đánh giá 2.7/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 灵匛 (líng jiù), 匛车 (jiù chē), 移匛 (yí jiù).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 匛 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 匛 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 匛 (jiù) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 匚 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
匛 có nghĩa là Quan tài (từ cổ).
| Hán tự | 匛 |
| Pinyin | jiù (jiu) |
| Ý nghĩa | Quan tài (từ cổ) |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ | 匚 |
| Độ khó | 2.7/5 |
匛 là một chữ Hán cổ, kết hợp bộ 匚 (hộp vuông, biểu thị vật chứa) và phần bên trong là 久 (lâu dài). Hình dạng ban đầu mô tả một chiếc hộp hoặc quan tài dùng để chứa thi hài trong thời gian dài, thể hiện ý nghĩa 'linh cữu' (quan tài).
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc hộp vuông (匚) đặt lâu ngày (久) trong nhà, đó là quan tài (匛) chờ ngày an táng.
灵匛停在堂屋。
líng jiù tíng zài táng wū
Linh cữu được quàn tại nhà chính.
匛车缓缓开动。
jiù chē huǎn huǎn kāi dòng
Xe tang từ từ lăn bánh.
他们在移匛。
tā men zài yí jiù
Họ đang di quan.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 匛 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 匛 gồm bộ 匚 (hộp) bao quanh chữ 久 (lâu). Bộ 匚 tượng trưng cho vật chứa, còn 久 gợi ý sự lâu dài. Sự kết hợp này diễn tả một chiếc hộp dùng để lưu giữ thi hài trong thời gian dài, chính là quan tài.