昴 (mǎo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mão (tên một chòm sao)". Nó có 9 nét, bộ thủ là 日.
Đánh giá 4/5 độ khó (khó).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 昴宿 (mǎo sù), 昴星 (mǎo xīng), 昴日 (mǎo rì).
Do có 9 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 昴 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 昴 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 昴 (mǎo) có 9 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 日 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
昴 có nghĩa là Mão (tên một chòm sao).
昴 là chữ tượng hình, kết hợp bộ 日 (mặt trời) biểu thị ánh sáng và bộ 卯 (mão) vừa là thành phần ngữ âm vừa gợi ý về thời gian. Trong lịch pháp cổ, sao Mão xuất hiện vào lúc bình minh, khi mặt trời mọc, nên chữ này gắn liền với hình ảnh mặt trời và một chòm sao.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng mặt trời (日) mọc lên, chiếu sáng một chòm sao hình chữ 卯, và bạn nhìn thấy nó rõ ràng trên bầu trời lúc sáng sớm.
昴宿是星官名。
mǎo sù shì xīng guān míng
Mão Tú là tên của một chòm sao.
昴星在夜空闪烁。
mǎo xīng zài yè kōng shǎn shuò
Sao Mão lấp lánh trên bầu trời đêm.
昴日星官很有名。
mǎo rì xīng guān hěn yǒu míng
Mão Nhật Tinh Quân rất nổi tiếng.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 昴 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 昴 gồm bộ 日 (mặt trời) ở trên và 卯 (mão) ở dưới. Bộ 日 chỉ ánh sáng, thời gian, trong khi 卯 vừa là thành phần âm (phát âm mǎo) vừa gợi ý về thời điểm bình minh khi sao Mão còn nhìn thấy được. Sự kết hợp này thể hiện một chòm sao xuất hiện lúc mặt trời mọc.