Hanzi Writer

Cách viết 雕 (diāo) — ý nghĩa “Chim điêu / Điêu khắc”

diāo Cấp độ HSK 7 16 nét Bộ thủ: 隹

雕 (diāo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Chim điêu / Điêu khắc". Nó có 16 nét, bộ thủ là 隹, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Khó hơn 96% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 雕刻 (diāo kè), 雕塑 (diāo sù), 雕像 (diāo xiàng).

Do có 16 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 雕 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 雕 - diāo

Luyện viết 雕 (diāo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 雕 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (diāo) có 16 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Chim điêu / Điêu khắc.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyindiāo (diao)
Ý nghĩaChim điêu / Điêu khắc
Số nét16
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó4.2/5

雕 gồm bộ 隹 (chim) và 周 (chu vi, bao quanh). 隹 chỉ loài chim, 周 gợi ý âm đọc và ý nghĩa 'quanh quẩn' - chim điêu (đại bàng) thường bay lượn vòng quanh trên cao. Nghĩa gốc là chim điêu, sau mở rộng thành 'chạm khắc' vì người xưa dùng móng vuốt chim điêu để khắc lên vật liệu cứng.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một con chim điêu (đại bàng) đang dùng móng vuốt sắc nhọn khắc chữ lên tảng đá - đó là lý do chữ 雕 vừa có bộ chim 隹 vừa mang nghĩa điêu khắc.

diāo kè
Chạm khắc / Điêu khắc
diāo sù
Điêu khắc / Tượng điêu khắc
diāo xiàng
Tượng điêu khắc

他在雕刻木头。

tā zài diāo kè mù tou

Anh ấy đang điêu khắc gỗ.

这是一个雕塑。

zhè shì yí gè diāo sù

Đây là một bức tượng điêu khắc.

公园里有雕像。

gōng yuán lǐ yǒu diāo xiàng

Trong công viên có tượng.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) diāo 16
14
14
luò 14
Luyện tập thứ tự nét cho 雕 - diāo

Luyện viết 雕 (diāo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 雕 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 雕

Chữ 雕 gồm bộ 隹 (chim) bên phải và 周 (chu vi) bên trái. Bộ 隹 chỉ rõ đây là loài chim, còn 周 cung cấp âm đọc và gợi ý sự bay lượn vòng quanh của chim điêu. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa gốc là loài chim săn mồi, sau này chuyển sang nghĩa điêu khắc do người xưa dùng móng chim để khắc.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 隹

Hán tự 16 nét khác