冷 (lěng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Lạnh". Nó có 7 nét, bộ thủ là 冫, thuộc cấp độ HSK 1.
Đánh giá 2.7/5 độ khó (trung bình).
Khó hơn 38% Hán tự cấp độ HSK 1.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 冷水 (lěng shuǐ), 冷静 (lěng jìng), 寒冷 (hán lěng).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 冷 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 冷 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 冷 (lěng) có 7 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 冫 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
冷 có nghĩa là Lạnh.
Là Hán tự cấp độ HSK 1, 冷 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
Chữ 冷 gồm bộ 冫 (băng) chỉ sự lạnh giá và chữ 令 (lìng) phía dưới, vừa biểu thị âm đọc vừa gợi ý nghĩa 'làm cho đông cứng lại'. Ban đầu, nó mô tả nước đóng băng thành đá, mang ý nghĩa nhiệt độ thấp.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đứng run rẩy trong trời lạnh, bên cạnh là hai giọt nước đá (冫) và một chiếc chuông (令) đang reo lên vì gió lạnh.
我想喝一杯冷水。
wǒ xiǎng hē yī bēi lěng shuǐ
Tôi muốn uống một cốc nước lạnh.
请大家保持冷静。
qǐng dà jiā bǎo chí lěng jìng
Mọi người vui lòng giữ bình tĩnh.
北方的冬天很寒冷。
běi fāng de dōng tiān hěn hán lěng
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh giá.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 冷 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 冷 gồm bộ 冫 (băng) chỉ sự lạnh giá và chữ 令 (lệnh) phía dưới. Bộ 冫 gợi ý nghĩa liên quan đến băng giá, còn 令 vừa cho âm đọc là lěng vừa mang ý nghĩa 'khiến cho', tức là làm cho nước đông lại. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa tổng thể là sự lạnh lẽo.