透 (tòu) trong tiếng Trung có nghĩa là "Thấu, xuyên qua, minh bạch". Nó có 10 nét, bộ thủ là 辶, thuộc cấp độ HSK 4.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Khó hơn 94% Hán tự cấp độ HSK 4.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 透明 (tòu míng), 透气 (tòu qì), 透支 (tòu zhī).
Do có 10 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 透 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 透 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 透 (tòu) có 10 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 辶 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
透 có nghĩa là Thấu, xuyên qua, minh bạch.
Là Hán tự cấp độ HSK 4, 透 thuộc mức trung cấp.
透 gồm bộ 辶 (sước, chỉ sự di chuyển) và phần 秀 (tú, nghĩa gốc là bông lúa vươn lên). Hình ảnh bông lúa vươn ra khỏi lớp vỏ trấu gợi ý sự xuyên qua, lộ ra bên ngoài. Kết hợp với bộ 辶, ý nghĩa chuyển thành xuyên qua, thấu suốt, như ánh sáng xuyên qua vật thể.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một bông lúa (秀) đâm xuyên qua lớp vỏ trấu để vươn ra ngoài, và bộ 辶 như con đường dẫn lúa đi ra ánh sáng – đó là 透, nghĩa là xuyên qua, rõ ràng.
玻璃是透明的。
bō lí shì tòu míng de
Thủy tinh trong suốt.
这件衣服很透气。
zhè jiàn yī fú hěn tòu qì
Bộ quần áo này rất thoáng khí.
他的信用卡透支了。
tā de xìn yòng kǎ tòu zhī le
Thẻ tín dụng của anh ấy đã bị thấu chi.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 透 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
透 gồm bộ 辶 (sước) chỉ sự di chuyển và phần 秀 (tú) vốn là hình bông lúa. Bông lúa vươn ra khỏi vỏ trấu tượng trưng cho sự xuyên qua, lộ ra ngoài. Bộ 辶 thêm ý nghĩa di chuyển, tạo nên nghĩa tổng thể là xuyên qua, thấu suốt.