Hanzi Writer

Hán tự HSK 5

Danh sách đầy đủ 300 Hán tự kèm thứ tự nét, ý nghĩa và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 丑 - chǒu

Luyện viết Hán tự HSK 5

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 5 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí

HSK 5 là gì?

HSK 5 gồm các Hán tự để đọc báo, hiểu bài phát biểu trang trọng và viết bài luận có cấu trúc.

300 Hán tự trên trang này được Hanban (Trụ sở chính Viện Khổng Tử) định nghĩa chính thức là từ vựng bắt buộc cho HSK 5. Nắm vững thứ tự nét là điều kiện thiết yếu cho cả kỳ thi viết và viết tay thực tế.

Thông tin nhanh: 300 Hán tự · 2500 từ từ vựng tích lũy · cấp độ nâng cao · Thứ tự nét chuẩn tuân theo nguyên tắc "từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong".

Tất cả Hán tự HSK 5 (300)

chǒu Xấu xí diū Mất Mệt mỏi chéng/shèng Nhân (toán học) / Đi Ất (vị trí thứ 2) / Loại B kuī Lỗ xiǎng hưởng zǎi// Con non / Kỹ lưỡng. lìng Ra lệnh 仿 fǎng Phỏng theo / Ước tính / Đánh giá shēn Duỗi Đều chàng khởi xướng ǒu Ngẫu nhiên tōu Ăn trộm cháng đền bù thầy dạy shǎ ngốc Thỏ Quyển jūn Quân đội guān/guàn dòng Đông píng Dựa vào. Đánh shèng thừa jiǎn cắt quàn Khuyên bảo Khuyến khích / Gắng sức láo Lao động / Mệt mỏi qín Cần cù Con (ngựa) xié Hiệp (hiệp lực rộng lớn Nằm / Phòng ngủ. tīng sảnh nghiêm khắc yàn Ghét chú Bếp chā Cái nĩa / Nhổ ra /xià Hù / Làm cho sợ dūn Tấn (đơn vị trọng lượng) mở dāi Ngây người yǎo Cắn hāi/ Ho / (Thán từ biểu thị sự hối tiếc) wéi Chỉ pēn/pèn Phun / Xịt tǎn Bằng phẳng Lãnh thổ / Khu vực / Lĩnh vực. duī Đống tường Chiều tà yāng Trung tâm jiā/jiá Kẹp nài Làm sao wēi/wěi Ủy thác bīn Khách 宿 /xiǔ/xiù Trọ lại 寿 shòu Thọ shè Bắn zūn Tôn trọng ěr Ngươi cháng Nếm yóu đặc biệt jiè Khóa àn Bờ (sông lián Rèm / Màn Bức Màn yōu U tĩnh Kho Bỏ / Từ bỏ / Vứt bỏ dàn/tán Đánh đàn kia Đức Nhớ rěn Nhẫn lián thương hại yuàn oán hận liàn Yêu huī Khôi phục hèn Hận qiāo/qiǎo Lặng lẽ Biết rõ huǐ Hối hận bēi buồn Tiếc huì Ân huệ chóu Buồn huāng Hoảng hốt wèi an ủi jiè Cai shān/shàn Cái quạt rēng Ném / Vứt tuō Nâng / Nhờ vả zhí Cầm bàn Hóa trang rǎo Làm phiền vịn qiāng/qiǎng Cướp Khoác / Choàng tái Nhấc / Khiêng / Ngẩng Cầm cố chāi Tháo Từ chối Nhổ bài Lạy yōng Ôm pīn Ghép shè/shí Nhặt dǎng/dàng Chặn / Che / Ngăn cản zhēng/zhèng Kiếm (tiền) / Vùng vẫy Chen lấn zhèn Rung sǔn Tổn hại zhǎng Lòng bàn tay kòng Kiểm soát chā Cắm sōu Tìm kiếm gǎo Làm shè Chụp shuāi Ngã zhāi Hái Xoa zhuàng Đâm mǐn Nhanh nhẹn jìng Kính trọng qiāo xié Nghiêng dàn Sáng sớm / Ngày zàn Tạm / Cong lǎng Sáng sủa / Rõ ràng. duǒ Đóa shā Giết Phân tích qiāng Súng / Cây thương rǎn nhuộm guì tủ chái Củi shì Hồng (quả hồng) Hạt táo Đào (cây đào Quả lê bàng Gậy qiàn Nợ xīn Vui mừng kuǎn Khoản (tiền) xiē Nghỉ ngơi Độc hán/hàn Mồ hôi. chí Ao / Hồ / Bể Bẩn / Ô nhiễm / Vết bẩn gōu Mương fàn Phiếm (nổi Tạt / Dội / Té (nước) Rắc dòng Hang rùn Nhuận zhǎng/zhàng Tăng huá Trơn gǔn Lăn lòu Rò rỉ Sa mạc màn Tràn đầy huī Tro / Màu xám / Bụi. zāi Tai họa làn Nát kǎo Nướng. méi Than đá xióng Con gấu bǎn Bản yóu Vẫn còn / Giống như kuáng Điên / Cuồng / Ngông cuồng cāi Đoán xiàn Hiến hóu Con khỉ Pha (trong từ thủy tinh) zhēn Quý giá zhū Ngọc trai (hoặc hạt tròn) qín Đàn (thường chỉ các loại đàn dây cổ hoặc đàn nói chung). Ly (trong từ pha lê jiǎ Giáp (vị trí thứ nhất fēng Điên shòu gầy pén Cái chậu Hộp dùn Thuẫn mián Ngủ qiáo Nhìn máo Cái mâu shuò To lớn yìng Cứng ài Ngại (cản trở) suì Vỡ / Vụn Riêng tư miǎo Giây shāo/shào Một chút jìng Cạnh tranh zhú Tre zhù Xây dựng / Đắp qiān Ký tên Sách vở / Hồ gāo Bánh zāo Hỏng / Tệ / Bã rượu suǒ Dây thừng Tím fán Nhiều gāng Cương (cương lĩnh zhī Dệt róng nhung rào quấn / quanh / đi vòng Phạt Lông vũ nài Chịu đựng cōng Thông minh Nghiêm túc cháng Ruột Da jiān Vai kěn Bằng lòng wèi Dạ dày dǎn Mật Họ Hồ / Râu / Hồ đồ jiāo Keo / Cao su cuì Giòn Lá lách. chòu/xiù Thối / Hôi shě/shè Nhà ở jiān Gian (khó khăn) yàn Đẹp róng Vinh (vinh dự táo Nho (trong từ 葡萄) Bồ (trong từ bồ đào/nho) shū Rau Con hổ trống rỗng shé Con rắn cái Cắt lǎn Xem chù Chạm zhěn khám bệnh xún Hỏi xiáng Chi tiết Tình hữu nghị háo Hào hiệp / Sang trọng Vui vẻ / Do dự / Tỉnh Hà Nam mào Diện mạo dài Cho vay mào Thương mại Chúc mừng péi Đền zèng Tặng duǒ Né tránh ruǎn Mềm Phụ bèi Thế hệ Biên tập xīn Cay Từ biệt fǎn Trở về wéi Vi phạm / Trái với. táo Chạy trốn luó Tuần tra / Lô-gíc zūn Tuân theo yāo Mời lín Lân (hàng xóm jiāo Ngoại ô zuì say (rượu hoặc say mê) gāng Thép líng Chuông. suǒ Khóa guō Nồi jiàn Phím chuǎng Xông vào xián Rảnh rỗi péi Cùng xióng Hùng mạnh / Giống đực zhèn Rung động / Chấn động Da pín Tần suất / Thường xuyên Viên / Hạt (lượng từ) yǐn Uống shì Trang trí bǐng Bánh (dạng tròn shǐ Lái (xe) jià Lái (xe) chửi / mắng piàn Lừa gạt guǐ Ma Vịt Trống shǔ Chuột Mũi. líng Tuổi

Câu hỏi thường gặp về HSK 5

Luyện tập thứ tự nét cho 丑 - chǒu

Luyện viết Hán tự HSK 5

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 5 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí