Hanzi Writer

Cách viết 阪 (bǎn) — ý nghĩa “Phản (dốc, sườn núi)”

bǎn 6 nét Bộ thủ: 阝

阪 (bǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Phản (dốc, sườn núi)". Nó có 6 nét, bộ thủ là 阝.

Đánh giá 2.9/5 độ khó (trung bình).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 大阪 (dà bǎn), 阪田 (bǎn tián), 阪 (bǎn).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 阪 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 阪 - bǎn

Luyện viết 阪 (bǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 阪 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (bǎn) có 6 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Phản (dốc, sườn núi).

Hán tự
Pinyinbǎn (ban)
Ý nghĩaPhản (dốc, sườn núi)
Số nét6
Bộ thủ
Độ khó2.9/5

阪 là một chữ hình thanh, gồm bộ 阜 (阝) biểu thị sự liên quan đến đất đai, đồi núi, và phần 反 (fǎn) biểu thị âm đọc. Ban đầu, 阪 có nghĩa là sườn núi hoặc dốc, thường được dùng để chỉ địa hình gồ ghề.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang leo lên một con dốc (阝) nhưng bị trượt chân và ngã lộn nhào (反), tạo nên hình ảnh khó quên về chữ 阪.

dà bǎn
Osaka (Nhật Bản)
bǎn tián
Ruộng bậc thang, ruộng trên dốc
bǎn
Phản (dốc, sườn núi)

我要去大阪旅游。

wǒ yào qù dà bǎn lǚ yóu

Tôi đi du lịch Osaka.

他姓阪田。

tā xìng bǎn tián

Anh ấy họ Phản Điền (Sakata).

阪字和山坡有关。

bǎn zì hé shān pō yǒu guān

Chữ 阪 có liên quan đến sườn núi.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) bǎn 6
dèng 4
hán 5
5
Luyện tập thứ tự nét cho 阪 - bǎn

Luyện viết 阪 (bǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 阪 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 阪

Chữ 阪 gồm bộ 阜 (阝) ở bên trái, tượng trưng cho đồi núi hoặc đất đai, và phần 反 ở bên phải, vừa cho âm đọc là 'bǎn' vừa gợi ý về sự lộn ngược, dốc đứng. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa là 'sườn núi dốc' hoặc 'dốc'.

Hán tự có bộ thủ 阝

Hán tự 6 nét khác