Hanzi Writer

Cách viết 结 (jiē/jié) — ý nghĩa “kết, thắt nút”

jiē/jié Cấp độ HSK 2 9 nét Bộ thủ: 纟

结 (jiē/jié) trong tiếng Trung có nghĩa là "kết, thắt nút". Nó có 9 nét, bộ thủ là 纟, thuộc cấp độ HSK 2.

Đánh giá 3.5/5 độ khó (khó).

Khó hơn 66% Hán tự cấp độ HSK 2.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 结果 (jié guǒ), 团结 (tuán jié), 结实 (jiē shí).

Do có 9 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 结 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 结 - jiē/jié

Luyện viết 结 (jiē/jié)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 结 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (jiē/jié) có 9 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là kết, thắt nút.

Đây là chữ đa âm, các đọc: jiē, jié.

Là Hán tự cấp độ HSK 2, là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.

Hán tự
Pinyinjiē / jié (jie)
Ý nghĩakết, thắt nút
Số nét9
Bộ thủ
Cấp độ HSK2
Độ khó3.5/5

结 (jié) kết hợp bộ 纟 (mịch, chỉ tơ) biểu thị ý nghĩa liên quan đến sợi chỉ, và âm 吉 (jí) mang lại âm đọc. Chữ này ban đầu mô tả hành động buộc hoặc thắt nút các sợi chỉ lại với nhau, thể hiện ý nghĩa 'kết, thắt nút' ngày nay.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người thợ dệt đang khéo léo thắt nút hai sợi chỉ lại để tạo thành một mối liên kết bền chặt, giống như cách chúng ta 'kết' bạn bè hay 'kết' quả trong cuộc sống.

jié guǒ
kết quả
tuán jié
Đoàn kết
jiē shí
Chắc chắn, bền, khỏe mạnh
jiē ba
Nói lắp

经过漫长的等待,实验终于有了结果。

jīng guò màn cháng de děng dài shí yàn zhōng yú yǒu liǎo jié guǒ

Sau một thời gian dài chờ đợi, thí nghiệm cuối cùng cũng có kết quả.

团结就是力量,能战胜一切困难。

tuán jié jiù shì lì liàng néng zhàn shèng yī qiè kùn nán

Đoàn kết là sức mạnh, có thể chiến thắng mọi khó khăn.

这双鞋子质量很好,穿了很久依然很结实。

zhè shuāng xié zi zhì liàng hěn hǎo chuān le hěn jiǔ yī rán hěn jiē shí

Đôi giày này chất lượng rất tốt, đi lâu rồi mà vẫn còn rất bền.

他一紧张说话就会变得有点结巴。

tā yī jǐn zhāng shuō huà jiù huì biàn dé yǒu diǎn jiē ba

Hễ căng thẳng là anh ấy nói chuyện lại hơi lắp bắp.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) jiē / jié 9
wěi 7
yún 7
chún 7
Luyện tập thứ tự nét cho 结 - jiē/jié

Luyện viết 结 (jiē/jié)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 结 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 结

Chữ 结 gồm bộ 纟 (mịch) chỉ tơ lụa, và phần 吉 (jí) mang ý nghĩa tốt lành. Bộ 纟 cho thấy hoạt động liên quan đến sợi chỉ, còn 吉 gợi ý âm đọc và ý nghĩa tốt đẹp. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa 'kết, thắt nút', như việc buộc chặt các sợi chỉ lại với nhau.

Thêm Hán tự HSK cấp 2

Hán tự có bộ thủ 纟

Hán tự 9 nét khác