区 (ōu/qū) trong tiếng Trung có nghĩa là "Khu vực, vùng, quận.". Nó có 4 nét, bộ thủ là 匸, thuộc cấp độ HSK 3.
Đánh giá 2.4/5 độ khó (trung bình).
Khó hơn 7% Hán tự cấp độ HSK 3.
Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 地区 (dì qū), 区别 (qū bié), 姓区 (xìng qū).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 区 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 区 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 区 (ōu/qū) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 匸 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
区 có nghĩa là Khu vực, vùng, quận..
Đây là chữ đa âm, các đọc: ōu, qū.
Là Hán tự cấp độ HSK 3, 区 thuộc mức trung cấp.
Chữ 区 (ōu) có nguồn gốc từ chữ giáp cốt, mô tả một khu vực được bao quanh bởi ranh giới. Phần bên ngoài là bộ 匸 (hộp), tượng trưng cho ranh giới hoặc vùng bao quanh, bên trong có dấu × đại diện cho các khu vực hoặc phân chia bên trong.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc hộp (匸) chứa bên trong hai đường chéo × tạo thành bốn góc nhỏ, mỗi góc là một khu vực riêng biệt.
这个地区的气候非常适合种植茶叶。
zhè ge dì qū de qì hòu fēi cháng shì hé zhòng zhí chá yè
Khí hậu của vùng này rất thích hợp để trồng trà.
这两个方案虽然相似,但还是有本质区别的。
zhè liǎng gè fāng àn suī rán xiāng sì dàn hái shì yǒu běn zhì qū bié de
Hai phương án này tuy giống nhau nhưng vẫn có sự khác biệt về bản chất.
姓区的这位医生在心脏科领域非常有权威。
xìng qū de zhè wèi yī shēng zài xīn zàng kē lǐng yù fēi cháng yǒu quán wēi 。
Vị bác sĩ họ Khu này rất có uy tín trong lĩnh vực tim mạch.
区先生是我们学校的老师。
ōu xiān sheng shì wǒ men xué xiào de lǎo shī
Ông Âu là giáo viên trường chúng tôi.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 区 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 区 gồm bộ 匸 (hộp, bao quanh) ở bên ngoài và dấu × bên trong. Bộ 匸 biểu thị ranh giới hoặc vùng bao quanh, còn dấu × tượng trưng cho sự phân chia thành nhiều khu vực nhỏ. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa 'khu vực, vùng'.