卌 (xì) trong tiếng Trung có nghĩa là "Bốn mươi (số 40)". Nó có 5 nét, bộ thủ là 十.
Đánh giá 2.7/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 卌日 (xì rì), 卌年 (xì nián), 卌载 (xì zài).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 卌 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 卌 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 卌 (xì) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 十 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
卌 có nghĩa là Bốn mươi (số 40).
| Hán tự | 卌 |
| Pinyin | xì (xi) |
| Ý nghĩa | Bốn mươi (số 40) |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ | 十 |
| Độ khó | 2.7/5 |
卌 là một chữ số cổ, biểu thị số 40, được tạo thành từ bốn ký tự '十' (thập, mười) xếp chồng lên nhau, tượng trưng cho 4 lần 10. Trong lịch sử, người xưa dùng cách lặp lại ký tự để biểu thị bội số.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bốn cây gậy '十' xếp thẳng hàng, mỗi cây là 10, tổng cộng thành 40.
卌日后工程完工。
xì rì hòu gōng chéng wán gōng
Công trình sẽ hoàn thành sau 40 ngày.
他在工厂干了卌年。
tā zài gōng chǎng gàn le xì nián
Anh ấy đã làm việc ở nhà máy suốt bốn mươi năm.
卌载岁月如梦。
xì zài suì yuè rú mèng
Bốn mươi năm năm tháng như một giấc mơ.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 卌 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
卌 gồm 4 chữ '十' (mười) xếp dọc, mỗi '十' tượng trưng cho 10, ghép lại thành 40. Đây là cách biểu thị số bằng cách lặp lại đơn vị cơ bản, tương tự như số La Mã.