勿 (wù) trong tiếng Trung có nghĩa là "Chớ, đừng.". Nó có 4 nét, bộ thủ là 勹, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 2.4/5 độ khó (trung bình).
Khó hơn 2% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 请勿 (qǐng wù), 勿动 (wù dòng), 勿忘 (wù wàng).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 勿 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 勿 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 勿 (wù) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 勹 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
勿 có nghĩa là Chớ, đừng..
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 勿 thuộc mức trung cấp.
Chữ 勿 (wù) vẽ hình một lá cờ hoặc vật trang trí có tua rua đang tung bay, biểu thị ý 'chớ, đừng' - mang hàm ý ngăn cấm hoặc cảnh báo. Hình dạng ban đầu gợi lên một vật thể bị kéo xuống hoặc cản trở, từ đó chuyển nghĩa thành 'không nên làm'.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người giơ tay ra hiệu 'dừng lại' với lá cờ nhỏ đang vẫy, miệng nói '勿!' (đừng!) để ngăn người khác tiến tới.
办公室内请勿大声喧哗。
bàn gōng shì nèi qǐng wù dà shēng xuān huá 。
Vui lòng không làm ồn trong văn phòng.
实验器材,请勿动。
shí yàn qì cái qǐng wù dòng
Thiết bị thí nghiệm, vui lòng không chạm vào.
勿忘昨天的教训。
wù wàng zuó tiān de jiào xùn
Đừng quên bài học của ngày hôm qua.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 勿 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 勿 gồm bộ 勹 (bao bọc) ở phía trên và hai nét chéo ở dưới. Bộ 勹 tượng trưng cho sự bao bọc hoặc giới hạn, còn các nét chéo gợi lên sự phủ định hoặc cấm đoán. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa 'không được phép' hoặc 'chớ làm'.