冎 (guǎ) trong tiếng Trung có nghĩa là "Xương (chữ cổ)". Nó có 5 nét, bộ thủ là 冂.
Đánh giá 2.7/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 1+ từ thông dụng bao gồm 冎 (guǎ).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 冎 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 冎 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 冎 (guǎ) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 冂 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
冎 có nghĩa là Xương (chữ cổ).
| Hán tự | 冎 |
| Pinyin | guǎ (gua) |
| Ý nghĩa | Xương (chữ cổ) |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ | 冂 |
| Độ khó | 2.7/5 |
Chữ 冎 (guǎ) là một dạng cổ của chữ 'xương' (骨), mô tả hình ảnh xương sườn hoặc xương sống với các đốt xương. Ban đầu, nó vẽ hình xương với các đường ngang tượng trưng cho các đốt, sau này được thêm bộ '月' (thịt) để tạo thành 骨, nhưng bản thân 冎 vẫn giữ ý nghĩa gốc là xương.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một bộ xương cá với các đường gân ngang nối nhau, giống như hình 冎, nằm trên đĩa sau khi bạn ăn hết thịt.
这是一个生僻字。
zhè shì yí gè shēng pì zì
Đây là một chữ hiếm gặp.
它是骨字的部首。
tā shì gǔ zì de bù shǒu
Nó là bộ thủ của chữ 'Cốt' (骨).
这个字很少见。
zhè ge zì hěn shǎo jiàn
Chữ này rất hiếm gặp.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 冎 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 冎 gồm bộ 冂 (khung bao) và các nét ngang bên trong, mô phỏng hình ảnh các đốt xương xếp chồng lên nhau. Bộ 冂 tượng trưng cho khung xương, còn các nét ngang là các đốt sống hoặc xương sườn. Khi thêm bộ 月 (thịt) vào bên phải, ta có chữ 骨 (xương) hoàn chỉnh, nhưng 冎 vẫn là gốc từ.