Hanzi Writer

Cách viết 嗓 (sǎng) — ý nghĩa “họng, giọng”

sǎng Cấp độ HSK 7 13 nét Bộ thủ: 口

嗓 (sǎng) trong tiếng Trung có nghĩa là "họng, giọng". Nó có 13 nét, bộ thủ là 口, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Khó hơn 49% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 嗓子 (sǎng zi), 嗓音 (sǎng yīn), 大嗓门 (dà sǎng mén).

Do có 13 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 嗓 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 嗓 - sǎng

Luyện viết 嗓 (sǎng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 嗓 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (sǎng) có 13 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là họng, giọng.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinsǎng (sang)
Ý nghĩahọng, giọng
Số nét13
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó4.2/5

嗓 gồm bộ 口 (miệng) ở bên trái và 桑 (dâu tằm) ở bên phải. 桑 vừa chỉ âm 'sǎng' vừa gợi ý về hình ảnh nhiều lá dâu tằm xếp chồng lên nhau, tượng trưng cho sự cộng hưởng của âm thanh trong cổ họng. Ghép lại, 嗓 chỉ bộ phận phát ra âm thanh từ miệng, tức là cổ họng.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một con tằm đang nhả tơ trong cổ họng bạn, tạo ra âm thanh 'sǎng sǎng' mỗi khi bạn nói.

sǎng zi
cổ họng, giọng nói
sǎng yīn
giọng nói, giọng hát
dà sǎng mén
Giọng to / Nói oang oang

我嗓子有点疼。

wǒ sǎng zi yǒu diǎn téng

Họng tôi hơi đau.

她的嗓音很好听。

tā de sǎng yīn hěn hǎo tīng

Giọng nói của cô ấy rất hay.

他是个大嗓门。

tā shì gè dà sǎng mén

Anh ấy là người có giọng nói rất to.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) sǎng 13
14
fěng 11
jìn 11
Luyện tập thứ tự nét cho 嗓 - sǎng

Luyện viết 嗓 (sǎng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 嗓 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 嗓

嗓 gồm bộ 口 (miệng) và 桑 (dâu tằm). Bộ 口 chỉ rõ liên quan đến miệng, còn 桑 cung cấp âm đọc và gợi ý về sự phát âm. Kết hợp lại, chữ này biểu thị cổ họng – nơi âm thanh được tạo ra trước khi qua miệng.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 口

Hán tự 13 nét khác