Hanzi Writer

Hán tự HSK 1

Danh sách đầy đủ 300 Hán tự kèm thứ tự nét, ý nghĩa và luyện viết.

Luyện tập thứ tự nét cho 一 - yī/yí/yì

Luyện viết Hán tự HSK 1

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 1 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí

HSK 1 là gì?

HSK 1 là cấp độ nhập môn của Kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Trung (Hanyu Shuiping Kaoshi), bao gồm các Hán tự cơ bản nhất cho lời chào, số đếm và biểu đạt hàng ngày.

300 Hán tự trên trang này được Hanban (Trụ sở chính Viện Khổng Tử) định nghĩa chính thức là từ vựng bắt buộc cho HSK 1. Nắm vững thứ tự nét là điều kiện thiết yếu cho cả kỳ thi viết và viết tay thực tế.

Thông tin nhanh: 300 Hán tự · 150 từ từ vựng tích lũy · cấp độ nhập môn · Thứ tự nét chuẩn tuân theo nguyên tắc "từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong".

Tất cả Hán tự HSK 1 (300)

// Một Bảy (số 7) sān Ba (số 3) shàng Trên / Lên xià Dưới / Xuống / Không dōng Phía đông liǎng Hai (số lượng) ge// Cái zhōng/zhòng Trong me Sao jiǔ Số chín Cũng Học shū Sách mǎi Mua le/liǎo Rồi shì Việc èr Hai (số 2). Số năm (5) xiē Một số jīng kinh đô rén Người shén/shí Cái gì / Mười. jīn Nay jiè Ở giữa cóng Từ Anh ấy / Ông ấy. men Các xiū nghỉ ngơi huì/kuài Biết zhù Thân thể zuō/zuò Làm Bạn hòu đợi jiǎ/jià Giả zuò Làm ér Con / Trẻ con yuán Đầu tiên / Đồng (đơn vị tiền tệ) xiān Trước Tám (số 8). liù Sáu guān Đóng xīng/xìng Hứng thú zài Lại xiě Viết lěng Lạnh jìng Sạch zhǔn Chính xác / Mấy chū Ra fēn/fèn Phút bié/biè Đừng dào Đến / Tới qián Trước dòng Động bāo Bao běi Phía Bắc Y học shí Mười (số 10) Ngọ bàn Nửa nán hướng nam Đi yǒu Bạn bè kǒu Miệng / Khẩu jiào gọi yòu bên phải háo/hào số chī ăn tóng Cùng míng Tên hòu Sau ma/ Không / Chăng (trợ từ nghi vấn) ba/ Nhé tīng Nghe gào Bảo ne/ Nhỉ ///huó/huò Anh trai na///něi Nào chàng Hát shāng Thương mại mừng / uống bốn (số 4) huí Về / Trở lại / Lần (lượng từ) guó Quốc gia / Nước Hình vẽ / Bản đồ / Bức tranh zài Ở / Tại / Đang de/ Đất cháng/chǎng Sân huài Xấu zuò Ngồi kuài Cục / Miếng / Đồng (đơn vị tiền tệ) bèi Chuẩn bị wài Ngoài duō Nhiều. /dài Lớn / To tiān Bầu trời tài Quá / Lắm Nữ nǎi Sữa / Bà nội Cô ấy hǎo/hào Tốt Mẹ mèi Em gái. jiě Chị zi/ con chữ xué Học hái Trẻ em / Đứa trẻ Khách. jiā Nhà duì Đúng xiǎo Nhỏ shǎo/shào Ít jiù thì shān Núi suì Tuổi / Năm gōng Công việc zuǒ Bên trái chā/chà/chāi/ Kém shī Thầy bāng Giúp cháng Thường gān/gàn Khô nián Năm chuáng Giường diàn Cửa hàng kāi Mở Em trai yǐng Bóng/Ảnh hěn rất de//děi Đạt được wàng Quên. máng Bận rộn. kuài Nhanh zěn Sao Nghỉ ngơi nín ngài xiǎng Nghĩ màn Chậm Tôi fáng Phòng shǒu Tay / Đánh / Gọi / Làm zhǎo tìm Lấy fàng Thả jiāo/jiào Dạy wén Văn xīn Mới fāng Phương hướng páng Bên cạnh Ngày / Mặt trời zǎo Sớm shí Thời gian míng Sáng xīng Ngôi sao zuó Hôm qua shì Là / Đúng / Phải wǎn Muộn zuì Nhất yuè Tháng / Mặt trăng yǒu péng Bạn bè. / Trang phục / Phục vụ / Uống (thuốc). Kỳ běn Gốc Máy móc tiáo Nhành lái Đến / Lại bēi Cốc / Ly / Tách guǒ Quả shù Cây jiào/xiào Trường học yàng Mẫu zhuō Bàn lóu Tầng Lần huān Vui vẻ Bài hát zhēng/zhèng Đúng So với máo Lông Khí shuǐ Nước hàn Hán (dân tộc Hơi nước méi/ Không có Rửa Khát (nước) huǒ Lửa diǎn Điểm Nóng ài Yêu Ông / Gia Bố niú con bò wán Chơi. xiàn Hiện / Hiện tại / Xuất hiện. bān Lớp qiú Bóng / Hình cầu shēng Sinh yòng Dùng / Sử dụng. diàn Điện. nán Nam / Đàn ông bìng Bệnh / Ốm bái Trắng bǎi Trăm / Một trăm de/// Của (trợ từ sở hữu) kān/kàn Xem zhēn Thật / Thật sự zhāo/zháo/zhe/zhuó Đang (biểu thị trạng thái) shuì Ngủ zhī Biết piào 穿 chuān Mặc / Đi (giày zhàn Đứng xiào Cười Thứ (dùng để chỉ thứ tự) děng Đợi / Bằng / Loại / Trả lời Gạo / Hệ léi/lěi/lèi Mệt shào giới thiệu (thường dùng trong tên riêng hoặc từ ghép) gěi/ cho / đưa wǎng Mạng lǎo Già kǎo Thi ròu Thịt néng Có thể / Khả năng nǎo Não huā Hoa chá Trà (Chè) cài rau dàn Trứng háng/xíng Đi Áo / Quần áo. 西 Tây yāo/yào Muốn jiàn/xiàn Thấy shì Nhìn jiào/jué Cảm thấy / Giấc ngủ rèn Nhận Ghi chép shí/zhì biết kiện shì thử huà Lời nói Ngôn ngữ shuì/shuō Nói qǐng Mời Đọc Bài học shéi/shuí Ai. xiè Cảm ơn guì Đắt zǒu Đi Dậy pǎo Chạy gēn Gót chân Đường shēn Thân thể / Bản thân chē/ Xe biān Biên guò Qua hái/huán Trả lại zhè Đây jìn Vào yuǎn Xa sòng Tặng dào Đường Đó dōu/ Đều Trong chóng/zhòng Nặng qián Tiền cuò Sai / Lỗi mén Cửa wèn Hỏi jiān/jiàn Giữa yuàn Viện nán/nàn Khó Mưa líng Số không fēi Không miàn Mặt trang fēng Gió fēi bay fàn Cơm 饿 è Đói guǎn Quán Con ngựa gāo Cao Con gà

Câu hỏi thường gặp về HSK 1

Luyện tập thứ tự nét cho 一 - yī/yí/yì

Luyện viết Hán tự HSK 1

Hanzi Writer cung cấp hoạt ảnh thứ tự nét cho mọi Hán tự HSK 1 với phản hồi ngay lập tức.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Phản hồi real-time · Khóa học HSK · Bắt đầu miễn phí