偬 (zǒng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Bận rộn, hối hả". Nó có 11 nét, bộ thủ là 亻.
Đánh giá 3.9/5 độ khó (khó).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 匆偬 (cōng zǒng), 忙偬 (máng zǒng), 倥偬 (kōng zǒng).
Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 偬 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 偬 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 偬 (zǒng) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 亻 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
偬 có nghĩa là Bận rộn, hối hả.
偬 là chữ hình thanh, gồm bộ 亻 (người) biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người và bộ 怱 (tâm, vội vàng) biểu thị âm đọc và ý nghĩa gốc. Chữ này mô tả trạng thái con người bận rộn, hối hả, không ngừng nghỉ.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (亻) đang vội vã chạy đi, tim đập thình thịch (怱) vì quá bận rộn, không kịp thở.
旅途匆偬,来不及看。
lǚ tú cōng zǒng lái bù jí kàn
Hành trình vội vã, không kịp xem.
他整天事务忙偬。
tā zhěng tiān shì wù máng zǒng
Anh ấy bận rộn với công việc suốt cả ngày.
他在戎马倥偬中度过。
tā zài róng mǎ kǒng zǒng zhōng dù guò
Anh ấy đã trải qua cuộc đời trong binh đao bận rộn.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 偬 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 偬 gồm bộ 亻 (người) ở bên trái và bộ 怱 (vội vàng) ở bên phải. Bộ 亻 cho biết nghĩa liên quan đến con người, còn bộ 怱 vừa cho âm đọc là 'zǒng' vừa bổ sung ý nghĩa về sự vội vàng, hối hả.