槁 (gǎo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Khô héo, cạn kiệt". Nó có 14 nét, bộ thủ là 木.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 枯槁 (kū gǎo), 槁木 (gǎo mù), 槁死 (gǎo sǐ).
Do có 14 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 槁 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 槁 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 槁 (gǎo) có 14 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 木 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
槁 có nghĩa là Khô héo, cạn kiệt.
Chữ 槁 gồm bộ 木 (mộc, cây) ở bên trái và phần 高 (cao) ở bên phải. 高 vừa là thành phần biểu âm (gǎo) vừa gợi ý về sự khô héo: cây cao bị phơi nắng, mất nước nên trở nên khô cằn. Hình dạng chữ thể hiện một cái cây (木) đứng dưới ánh nắng gay gắt (高), khiến lá và cành trở nên khô héo.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một cái cây cao (高) đứng dưới trời nắng gắt, lá và cành khô cong lại, chuyển sang màu nâu, chính là chữ 槁.
他的面色十分枯槁。
tā de miàn sè shí fēn kū gǎo
Sắc mặt của anh ấy vô cùng hốc hác.
槁木不可雕也。
gǎo mù bù kě diāo yě
Gỗ mục không thể điêu khắc được.
这里的植物快槁死了。
zhè lǐ de zhí wù kuài gǎo sǐ le
Cây cối ở đây sắp héo khô rồi.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 槁 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 槁 gồm bộ 木 (cây cối) và phần 高 (cao). Bộ 木 biểu thị ý nghĩa liên quan đến cây cối, còn 高 vừa cho âm đọc gǎo vừa gợi tả hình ảnh cây cao bị nắng làm khô. Sự kết hợp này thể hiện một cái cây cao nhưng khô héo, mất sức sống.