Hanzi Writer

Cách viết 俭 (jiǎn) — ý nghĩa “Tiết kiệm”

jiǎn Cấp độ HSK 7 9 nét Bộ thủ: 亻

俭 (jiǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Tiết kiệm". Nó có 9 nét, bộ thủ là 亻, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).

Khó hơn 22% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 节俭 (jié jiǎn), 勤俭 (qín jiǎn), 俭朴 (jiǎn pǔ).

Do có 9 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 俭 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 俭 - jiǎn

Luyện viết 俭 (jiǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 俭 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (jiǎn) có 9 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Tiết kiệm.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinjiǎn (jian)
Ý nghĩaTiết kiệm
Số nét9
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó3.7/5

俭 (jiǎn) là dạng đơn giản hóa của 儉, kết hợp bộ 亻 (người) và 佥 (kiểm, gom góp). Chữ 佥 ban đầu vẽ hình hai người cùng góp sức, mang ý nghĩa 'góp lại, thu gọn'. Vì vậy, 俭 gợi ý về việc con người biết gom góp, tiết kiệm trong chi tiêu.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (亻) đang cẩn thận gom từng đồng tiền lẻ (佥) vào ống heo, không phí phạm gì cả – đó chính là 俭.

jié jiǎn
Tiết kiệm, giản dị
qín jiǎn
Cần kiệm, chăm chỉ và tiết kiệm
jiǎn pǔ
Giản dị, tiết kiệm

他生活非常节俭。

tā shēng huó fēi cháng jié jiǎn

Anh ấy sống vô cùng tiết kiệm.

勤俭是好习惯。

qín jiǎn shì hǎo xí guàn

Cần kiệm là một thói quen tốt.

他的穿着很俭朴。

tā de chuān zhe hěn jiǎn pǔ

Cách ăn mặc của anh ấy rất giản dị.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) jiǎn 9
7
gū / gù 7
7
Luyện tập thứ tự nét cho 俭 - jiǎn

Luyện viết 俭 (jiǎn)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 俭 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 俭

Chữ 俭 gồm bộ 亻 (người) và 佥 (gom góp). Bộ 亻 cho biết hành động của con người, còn 佥 mang ý tưởng gom lại, thu gọn. Kết hợp lại, 俭 mô tả một người biết gom góp tài sản, chi tiêu hợp lý – chính là tiết kiệm.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 亻

Hán tự 9 nét khác