Hanzi Writer

Cách viết 泥 (ní/nì) — ý nghĩa “Bùn, đất sét.”

/ Cấp độ HSK 6 8 nét Bộ thủ: 氵

泥 (ní/nì) trong tiếng Trung có nghĩa là "Bùn, đất sét.". Nó có 8 nét, bộ thủ là 氵, thuộc cấp độ HSK 6.

Đánh giá 3.7/5 độ khó (khó).

Khó hơn 32% Hán tự cấp độ HSK 6.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 泥土 (ní tǔ), 泥泞 (ní nìng), 泥古 (nì gǔ).

Do có 8 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 泥 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 泥 - ní/nì

Luyện viết 泥 (ní/nì)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 泥 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (ní/nì) có 8 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Bùn, đất sét..

Đây là chữ đa âm, các đọc: ní, nì.

Là Hán tự cấp độ HSK 6, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinní / nì (ni)
Ý nghĩaBùn, đất sét.
Số nét8
Bộ thủ
Cấp độ HSK6
Độ khó3.7/5

Chữ 泥 gồm bộ thủy (氵) chỉ nước và chữ 尼 (ní) chỉ phần âm. Ban đầu, 泥 mô tả đất bùn lầy ở dưới nước, nơi có nước thấm vào đất tạo thành bùn. Về sau, nó được dùng để chỉ đất sét, một loại đất dẻo, ẩm ướt.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người (尼) đang đứng dưới trời mưa, nước (氵) rơi xuống đất tạo thành bùn lầy (泥) dính đầy chân.

ní tǔ
Đất, đất bùn.
ní nìng
Lầy lội.
nì gǔ
Nệ cổ, bảo thủ theo cái cũ
jū nì
Câu nệ

刚下过雨的田野里散发出泥土的芳香。

gāng xià guò yǔ de tián yě lǐ sàn fà chū ní tǔ de fāng xiāng

Cánh đồng vừa sau cơn mưa tỏa ra mùi thơm của đất.

这里的道路非常泥泞,汽车很难通过。

zhè lǐ de dào lù fēi cháng ní nìng qì chē hěn nán tōng guò

Đường xá ở đây rất lầy lội, ô tô rất khó đi qua.

读书要灵活运用,不能一味泥古不化。

dú shū yào líng huó yùn yòng bù néng yī wèi nì gǔ bù huà

Đọc sách phải vận dụng linh hoạt, không thể cứ khư khư theo cái cũ.

我们在处理问题时不要拘泥于死板的教条。

wǒ men zài chǔ lǐ wèn tí shí bú yào jū nì yú sǐ bǎn de jiào tiáo

Chúng ta không nên cứng nhắc rập khuôn theo giáo điều khi xử lý vấn đề.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) ní / nì 8
xián 7
chà 6
6
Luyện tập thứ tự nét cho 泥 - ní/nì

Luyện viết 泥 (ní/nì)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 泥 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 泥

Chữ 泥 gồm bộ thủy (氵) đặt bên trái, tượng trưng cho nước, và chữ 尼 (ní) bên phải, vừa biểu âm vừa gợi ý về sự mềm dẻo, uốn éo. Nước thấm vào đất tạo thành bùn hoặc đất sét, vì vậy nghĩa của chữ 泥 là bùn hoặc đất sét. Bộ thủy cho thấy sự liên quan đến nước, còn 尼 giúp nhớ cách phát âm 'ní'.

Thêm Hán tự HSK cấp 6

Hán tự có bộ thủ 氵

Hán tự 8 nét khác