Hanzi Writer

Cách viết 卡 (kǎ/qiǎ) — ý nghĩa “Thẻ / Kẹt / Calo.”

/qiǎ Cấp độ HSK 2 5 nét Bộ thủ: 卜

卡 (kǎ/qiǎ) trong tiếng Trung có nghĩa là "Thẻ / Kẹt / Calo.". Nó có 5 nét, bộ thủ là 卜, thuộc cấp độ HSK 2.

Đánh giá 2.2/5 độ khó (trung bình).

Khó hơn 11% Hán tự cấp độ HSK 2.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 卡片 (kǎ piàn), 卡通 (kǎ tōng), 关卡 (guān qiǎ).

Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 卡 đúng tỷ lệ và thứ tự.

Luyện tập thứ tự nét cho 卡 - kǎ/qiǎ

Luyện viết 卡 (kǎ/qiǎ)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 卡 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (kǎ/qiǎ) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Thẻ / Kẹt / Calo..

Đây là chữ đa âm, các đọc: kǎ, qiǎ.

Là Hán tự cấp độ HSK 2, là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.

Hán tự
Pinyinkǎ / qiǎ (ka/qia)
Ý nghĩaThẻ / Kẹt / Calo.
Số nét5
Bộ thủ
Cấp độ HSK2
Độ khó2.2/5

Chữ 卡 (kǎ) là sự kết hợp giữa bộ 上 (trên) và 下 (dưới), tượng trưng cho một vật bị kẹt giữa hai lực hoặc hai vị trí. Hình dạng ban đầu gợi ý về việc một vật bị chặn lại ở giữa, từ đó mang nghĩa 'kẹt' hoặc 'chặn'.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một tấm thẻ (card) bị kẹt giữa khe cửa, với phần trên (上) và phần dưới (下) đang ép chặt nó lại.

kǎ piàn
Thẻ / Thiệp.
kǎ tōng
Hoạt hình
guān qiǎ
Trạm kiểm soát / Cửa ải
fà qiǎ
Kẹp tóc

我亲手制作了一张生日卡片送给好朋友。

wǒ qīn shǒu zhì zuò le yī zhāng shēng rì kǎ piàn sòng gěi hǎo péng yǒu

Tự tay tôi đã làm một tấm thiệp sinh nhật để tặng bạn thân.

那个可爱的卡通形象深受小朋友们的喜爱。

nà ge kě ài de kǎ tōng xíng xiàng shēn shòu xiǎo péng yǒu men de xǐ ài

Hình ảnh hoạt hình đáng yêu đó rất được các bạn nhỏ yêu thích.

这里的边境关卡检查得非常严格。

zhè lǐ de biān jìng guān qiǎ jiǎn chá dé fēi cháng yán gé

Các trạm kiểm soát biên giới ở đây kiểm tra rất nghiêm ngặt.

她在头发上夹了一个亮晶晶的水钻发卡。

tā zài tóu fà shàng jiā le yí gè liàng jīng jīng de shuǐ zuān fà qiǎ

Cô ấy kẹp một chiếc cặp tóc đính đá lấp lánh lên tóc.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) kǎ / qiǎ 5
biàn 4
5
yǒu 7
Luyện tập thứ tự nét cho 卡 - kǎ/qiǎ

Luyện viết 卡 (kǎ/qiǎ)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 卡 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 卡

Chữ 卡 gồm hai phần: 上 (trên) và 下 (dưới), tạo thành hình ảnh một vật bị kẹt giữa hai phía. Điều này giải thích nghĩa gốc là 'kẹt' hoặc 'chặn', và khi kết hợp với các từ khác, nó mang ý nghĩa về sự chặn lại hoặc một vật mỏng như thẻ.

Thêm Hán tự HSK cấp 2

Hán tự có bộ thủ 卜

Hán tự 5 nét khác