奓 (zhā) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mở rộng, xòe ra". Nó có 9 nét, bộ thủ là 大.
Đánh giá 4/5 độ khó (khó).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 奓开 (zhā kāi), 奓着 (zhā zhe), 奓呼 (zhā hū).
Do có 9 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 奓 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 奓 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 奓 (zhā) có 9 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 大 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
奓 có nghĩa là Mở rộng, xòe ra.
奓 (zhā) gồm bộ 大 (to lớn) ở trên và bộ 夕 (buổi tối) ở dưới. Hình dạng ban đầu mô tả một người đứng dang rộng tay chân, tượng trưng cho sự mở rộng, xòe ra. Theo thời gian, phần dưới biến đổi thành 夕, nhưng ý nghĩa vẫn giữ nguyên về sự lan rộng.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người khổng lồ đứng giữa trời lúc hoàng hôn, dang rộng cả tay chân để ôm lấy mặt trời đang lặn, làm cho không gian xung quanh bị xòe rộng ra.
他把嘴奓开。
tā bǎ zuǐ zhā kāi
Anh ấy há miệng ra.
他的头发奓着。
tā de tóu fà zhā zhe
Tóc của anh ấy dựng đứng lên.
别在那儿瞎奓呼。
bié zài nà ér xiā zhā hū
Đừng có la lối om sòm ở đó.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 奓 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 奓 gồm bộ 大 (to lớn) ở trên và 夕 (buổi tối) ở dưới. Bộ 大 thể hiện sự to lớn, còn 夕 gợi lên hình ảnh hoàng hôn lan tỏa ánh sáng. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa mở rộng, xòe ra như ánh nắng cuối ngày trải dài.