Hanzi Writer

Cách viết 搅 (jiǎo) — ý nghĩa “Khuấy, làm phiền”

jiǎo Cấp độ HSK 7 12 nét Bộ thủ: 扌

搅 (jiǎo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Khuấy, làm phiền". Nó có 12 nét, bộ thủ là 扌, thuộc cấp độ HSK 7.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Khó hơn 60% Hán tự cấp độ HSK 7.

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 搅拌 (jiǎo bàn), 搅乱 (jiǎo luàn), 搅局 (jiǎo jú).

Do có 12 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 搅 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 搅 - jiǎo

Luyện viết 搅 (jiǎo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 搅 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (jiǎo) có 12 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Khuấy, làm phiền.

Là Hán tự cấp độ HSK 7, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyinjiǎo (jiao)
Ý nghĩaKhuấy, làm phiền
Số nét12
Bộ thủ
Cấp độ HSK7
Độ khó4.2/5

搅 gồm bộ thủ 扌 (tay) bên trái và 觉 (giác) bên phải. 觉 nghĩa là cảm giác, nhận biết. Kết hợp lại, 搅 gợi hình ảnh dùng tay khuấy động, làm cho mọi thứ thay đổi trạng thái, gây ra sự hỗn loạn hoặc chú ý.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng bạn dùng tay (扌) khuấy đều ly cà phê (觉 như một chiếc thìa) cho đến khi mọi thứ hòa quyện, tạo ra sự xáo trộn.

jiǎo bàn
Khuấy, trộn
jiǎo luàn
Làm loạn, làm xáo trộn
jiǎo jú
Phá đám

请搅拌一下咖啡。

qǐng jiǎo bàn yī xià kā fēi

Hãy khuấy cà phê.

别搅乱我的计划。

bié jiǎo luàn wǒ de jì huà

Đừng làm xáo trộn kế hoạch của tôi.

他总是来搅局。

tā zǒng shì lái jiǎo jú

Anh ấy luôn đến phá đám.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) jiǎo 12
āi / ái 10
cuò 10
zhèn 10
Luyện tập thứ tự nét cho 搅 - jiǎo

Luyện viết 搅 (jiǎo)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 搅 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 搅

Chữ 搅 gồm bộ 扌 (thủ) chỉ tay và phần 觉 (giác) chỉ sự nhận biết. Tay khuấy động làm thay đổi trạng thái của vật chất, khiến ta nhận biết được sự xáo trộn đó. Bộ 扌 cho thấy hành động dùng tay, còn 觉 bổ sung ý nghĩa về sự cảm nhận hoặc làm cho rõ ràng.

Thêm Hán tự HSK cấp 7

Hán tự có bộ thủ 扌

Hán tự 12 nét khác