文 (wén) trong tiếng Trung có nghĩa là "Văn, chữ viết, văn chương". Nó có 4 nét, bộ thủ là 文, thuộc cấp độ HSK 1.
Đánh giá 1.5/5 độ khó (dễ cho người mới).
Khó hơn 5% Hán tự cấp độ HSK 1.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 文化 (wén huà), 中文 (zhōng wén), 文章 (wén zhāng).
Trong ứng dụng Hanzi Writer, hầu hết người học nắm vững 文 trong 3 lần luyện tập nhờ hoạt ảnh từng nét.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 文 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 文 (wén) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 文 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
文 có nghĩa là Văn, chữ viết, văn chương.
Là Hán tự cấp độ HSK 1, 文 là một trong những Hán tự đầu tiên người mới học.
Chữ 文 (wén) xuất phát từ hình ảnh một người đứng với ngực được trang trí bằng hình xăm hoặc hoa văn. Trong thời cổ đại, người ta vẽ các hoa văn lên ngực để thể hiện sự tôn kính và văn hóa, từ đó chữ này mang ý nghĩa là văn vẻ, chữ viết, văn chương.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đứng thẳng, ngực được vẽ những đường nét hoa văn đẹp mắt, tượng trưng cho sự văn minh và kiến thức.
我喜欢中国文化。
wǒ xǐ huān zhōng guó wén huà
Tôi thích văn hóa Trung Quốc.
他的中文说得很好。
tā de zhōng wén shuō dé hěn hǎo
Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.
这篇文章很有意思。
zhè piān wén zhāng hěn yǒu yì si
Bài viết này rất thú vị.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 文 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 文 gồm 4 nét: một nét chấm ở trên, một nét ngang, một nét chéo trái và một nét chéo phải. Hình dạng tổng thể giống như một người đứng với hai tay dang rộng, ngực được trang trí hoa văn, tượng trưng cho sự văn hóa và tri thức.