厹 (róu) trong tiếng Trung có nghĩa là "Mũi mác, đi lại". Nó có 4 nét, bộ thủ là 厶.
Đánh giá 2.4/5 độ khó (trung bình).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 厹矛 (róu máo), 厹由 (róu yóu), 厹厹 (róu róu).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 厹 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 厹 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 厹 (róu) có 4 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 厶 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
厹 có nghĩa là Mũi mác, đi lại.
| Hán tự | 厹 |
| Pinyin | róu (rou) |
| Ý nghĩa | Mũi mác, đi lại |
| Số nét | 4 |
| Bộ thủ | 厶 |
| Độ khó | 2.4/5 |
厹 là một chữ tượng hình, mô tả một mũi giáo (矛) được buộc vào cán gỗ. Phần trên là đầu giáo nhọn, phần dưới là cán cầm. Trong lịch sử, chữ này từng được dùng để chỉ một loại vũ khí cổ xưa, sau này mở rộng nghĩa thành 'đi lại' vì hình dáng giống bước chân di chuyển.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người lính cầm giáo, bước đi trên chiến trường, mỗi bước chân là một nhát giáo đâm tới.
战士拿着一把厹矛。
zhàn shì ná zhe yī bǎ róu máo
Chiến sĩ cầm một cây mác ba mũi.
这里的厹由很多。
zhè lǐ de róu yóu hěn duō
Ở đây có rất nhiều loài thú lạ.
它的样子厹厹的。
tā de yàng zi róu róu de
Dáng vẻ của nó trông như đang di chuyển.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 厹 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
厹 gồm có bộ 厶 (khư) ở trên và chữ 九 (cửu) ở dưới. Bộ 厶 tượng trưng cho sự riêng tư, ẩn giấu, còn 九 nghĩa là số chín, nhưng trong chữ này nó chỉ phần cán giáo. Sự kết hợp này tạo nên hình ảnh một mũi giáo nhọn hoắt, vừa sắc bén vừa có cán dài.