绻 (quǎn) trong tiếng Trung có nghĩa là "lưu luyến, quấn quýt". Nó có 11 nét, bộ thủ là 纟.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 缱绻 (qiǎn quǎn), 绻恋 (quǎn liàn), 绻缩 (quǎn suō).
Do có 11 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 绻 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 绻 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 绻 (quǎn) có 11 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 纟 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
绻 có nghĩa là lưu luyến, quấn quýt.
绻 gồm bộ 纟 (sợi tơ) và phần 卷 (cuộn lại). Chữ 卷 vừa biểu thị âm vừa gợi hình ảnh cuộn tròn. Kết hợp lại, 绻 gợi tả sự quấn quýt, vấn vít như những sợi tơ cuộn vào nhau.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng hai con tằm cuộn mình trong kén tơ, quấn quýt không rời, đó chính là 绻.
他们两人情意缱绻。
tā men liǎng rén qíng yì qiǎn quǎn
Tình cảm của hai người họ rất sâu đậm và quyến luyến.
他对故乡十分绻恋。
tā duì gù xiāng shí fēn quǎn liàn
Anh ấy vô cùng quyến luyến quê hương.
小猫绻缩在沙发上。
xiǎo māo quǎn suō zài shā fā shàng
Mèo con cuộn tròn trên ghế sofa.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 绻 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 绻 gồm bộ 纟 (sợi tơ) và phần 卷 (cuộn). Bộ 纟 chỉ chất liệu tơ lụa, còn 卷 gợi hình ảnh cuộn tròn. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa quấn quýt, vấn vít như những sợi tơ cuộn vào nhau, không rời.